Bolton Wanderers vs Burton Albion F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 0-0 Burton Albion F.C. tại League One, 6 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 5, hòa 3, Burton Albion F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 6
- Sân vận động
- University of Bolton Stadium, Bolton
- Trọng tài
- J. Smith
- Phong độ
- LLLLW Bolton Wanderers
- WLWDL Burton Albion F.C.
- 9' Thomas Hamer
- 19' Lucas Akins
- 36' Jordan Williams
- HT0-0
- 65' ▲ H. Chapman ▼ K. Hemmings
- 65' ▲ B. Morris ▼ J. Powell
- 69' John Brayford
- 72' ▲ E. Kachunga ▼ E. Doyle
- 80' Charlie Lakin
- 86' John Brayford
- 86' John Brayford
- 88' ▲ N. Delfouneso ▼ O. Afolayan
- 88' ▲ F. Blake-Tracy ▼ J. Smith
- 90'+5 George Johnston
- FT0-0
Đội hình
- 12J. Dixon 7.3
- 4M. Williams 6.9
- 5Ricardo 7.9
- 6G. Johnston 6.9
- 29L. Gordon 7.2
- 20K. Lee 6.9
- 10A. Sarcevic 7.3
- 2G. Jones 7.6
- 23L. Isgrove 7.2
- 9E. Doyle ▼ 72' 6.9
- 17O. Afolayan ▼ 88' 7.5
Dự bị 7
- 24E. Kachunga ▲ 72' 6.3
- 7N. Delfouneso ▲ 88' 6.3
- 25G. Thomason
- 27A. Baptiste
- 1M. Gilks
- 21H. Brockbank
- 18A. Tutte
- 24B. Garratt 8.0
- 2J. Brayford 6.2
- 3C. Borthwick-Jackson 6.6
- 11J. Smith ▼ 88' 7.3
- 37T. Hamer 7.3
- 5M. Bostwick 7.7
- 16C. Shaughnessy 7.0
- 40C. Lakin 6.9
- 10L. Akins 6.9
- 9K. Hemmings ▼ 65' 6.2
- 8J. Powell ▼ 65' 6.5
Dự bị 7
- 39H. Chapman ▲ 65' 6.5
- 7B. Morris ▲ 65' 7.0
- 18F. Blake-Tracy ▲ 88' 6.3
- 19A. Amadi-Holloway
- 14O. Patrick
- 22E. Balcombe
- 23T. Taylor
Thống kê
02⚑14
⚑351
75%Kiểm soát bóng25%
25Dứt điểm10
4Trúng đích1
11Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm2
10Sút ngoài vòng cấm8
10Bị chặn4
14Phạt góc3
2Việt vị1
7Phạm lỗi17
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
525Chuyền bóng184
447Chuyền chính xác98
85%Chính xác chuyền53%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
63Trận đấu59
103Ghi được73
72Thủng lưới86
1.63Bàn thắng mỗi trận1.24
20Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn32
55Hiệp hai40