Burton Albion F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Bolton Wanderers

Burton Albion F.C. vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 3-1 Bolton Wanderers tại League One, 15 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 2, hòa 3, Bolton Wanderers thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 25
Sân vận động
Pirelli Stadium, Burton-upon-Trent, Staffordshire
Trọng tài
S. Oldham
Phong độ
WLWDL Burton Albion F.C.
LLLLW Bolton Wanderers
  1. 11' J. Powell · C. Shaughnessy 1-0
  2. 14' J. Brayford · J. Powell 2-0
  3. 18' J. Brayford · S. Hughes 3-0
  4. HT3-0
  5. 55' Michael Mancienne
  6. 66' D. Charles A. Bakayoko
  7. 68' Jordan Williams
  8. 69' O. Afolayan K. Sadlier
  9. 78' R. Leak M. Mancienne
  10. 84' X. Amaechi D. John
  11. 86' J. Maddox J. Powell
  12. 90'+2 T. Taylor G. Yahyai
  13. 90'+4 3-1 D. Charles
  14. FT3-1

Đội hình

Burton Albion F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: J. Hasselbaink
  1. 24B. Garratt 7.9
  2. 38M. Mancienne ▼ 78' 6.6
  3. 2J. Brayford ⚽2 9.0
  4. 12S. Hughes 6.9
  5. 37T. Hamer 7.3
  6. 22W. Kokolo 6.3
  7. 16C. Shaughnessy 7.2
  8. 25C. Gilligan 6.9
  9. 8J. Powell ▼ 86' 8.3
  10. 15C. Saydee 6.9
  11. 9G. Yahyai ▼ 90' 7.0

Dự bị 7

  1. 26R. Leak ▲ 78' 6.5
  2. 29J. Maddox ▲ 86' 6.5
  3. 23T. Taylor ▲ 90'
  4. 1M. Kovář
  5. 18F. Blake-Tracy
  6. 10H. Chapman
  7. 40C. Lakin
Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: I. Evatt
  1. 19J. Trafford 6.0
  2. 3D. John ▼ 84' 6.3
  3. 4M. Williams 6.3
  4. 5Ricardo 6.7
  5. 13M. Fossey 6.2
  6. 6G. Johnston 6.0
  7. 22K. Sadlier ▼ 69' 6.9
  8. 15W. Aimson 6.3
  9. 32K. Dempsey 7.3
  10. 9J. Böðvarsson 6.9
  11. 11A. Bakayoko ▼ 66' 6.6

Dự bị 7

  1. 10D. Charles ▲ 66' 7.3
  2. 17O. Afolayan ▲ 69' 7.2
  3. 14X. Amaechi ▲ 84' 6.9
  4. 25G. Thomason
  5. 29L. Gordon
  6. 16A. Morley
  7. 27A. Baptiste

Thống kê

018
410
40%Kiểm soát bóng60%
10Dứt điểm18
5Trúng đích8
2Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn4
8Phạt góc4
1Việt vị0
14Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
7Cứu thua2
229Chuyền bóng348
101Chuyền chính xác218
44%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu63
73Ghi được103
86Thủng lưới72
1.24Bàn thắng mỗi trận1.63
13Giữ sạch lưới20
32Trên 2.5 bàn32
40Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu