Huddersfield Town A.F.C. vs Wigan Athletic
Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 1-1 Wigan Athletic tại League One, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 2, hòa 2, Wigan Athletic thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 20
- Phong độ
- WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
- LLWLD Wigan Athletic
- 1' Murray Wallace
- 5' Luke Robinson
- 34' M. Wallace · L. Gooch 1-0
- 40' Christian Saydee
- HT1-0
- 46' Lynden Gooch
- 46' ▲ D. Costelloe ▼ L. Robinson
- 52' 1-1 R. Borges Rodrigues · C. Wright
- 71' ▲ L. Sorensen ▼ L. Gooch
- 71' ▲ D. Kasumu ▼ R. Ledson
- 77' ▲ B. Radulovic ▼ A. May
- 78' ▲ B. Wiles ▼ L. Castledine
- 85' ▲ C. Ashia ▼ M. Wallace
- 90'+3 ▲ P. Mullin ▼ C. Saydee
- FT1-1
Đội hình
- 22L. Nicholls 6.5
- 12R. Balker 6.2
- 5J. Low 7.3
- 3M. Wallace ⚽ ▼ 85' 7.9
- 7L. Gooch ⇢ ▼ 71' 6.3
- 10M. Harness 7.3
- 4R. Ledson ▼ 71' 6.3
- 24L. Castledine ▼ 78' 6.9
- 23S. Roughan 7.3
- 26A. May ▼ 77' 6.2
- 15D. Charles 6.2
Dự bị 7
- 1O. Goodman
- 2L. Sorensen ▲ 71' 6.9
- 8B. Wiles ▲ 78' 6.7
- 11R. Roosken
- 18D. Kasumu ▲ 71' 6.9
- 25B. Radulovic ▲ 77' 6.9
- 36C. Ashia ▲ 85' 6.7
- 1S. Tickle 7.2
- 4W. Aimson 6.9
- 23J. Carragher 6.5
- 3M. Fox 6.7
- 21R. Borges Rodrigues ⚽ 7.6
- 6J. Weir 6.9
- 17M. Smith 6.6
- 19L. Robinson ▼ 46' 6.5
- 7F. Murray 7.3
- 8C. Wright ⇢ 7.5
- 9C. Saydee ▼ 90' 6.0
Dự bị 7
- 30T. Savin
- 5S. Sessegnon
- 27T. Brenan
- 20C. McManaman
- 43H. Bettoni
- 10P. Mullin ▲ 90'
- 11D. Costelloe ▲ 46' 6.2
Thống kê
02⚑6
⚑320
59%Kiểm soát bóng41%
11Dứt điểm10
6Trúng đích3
5Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn1
6Phạt góc3
1Việt vị2
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
2Cứu thua5
498Chuyền bóng335
414Chuyền chính xác255
83%Chính xác chuyền76%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 103 | |
| 2 | 46 | 90 - 50 | +40 | 91 | |
| 3 | 46 | 71 - 58 | +13 | 77 | |
| 4 | 46 | 58 - 51 | +7 | 77 | |
| 5 | 46 | 70 - 52 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 49 - 46 | +3 | 75 | |
| 7 | 46 | 68 - 56 | +12 | 74 | |
| 8 | 46 | 75 - 63 | +12 | 73 | |
| 9 | 46 | 74 - 64 | +10 | 67 | |
| 10 | 46 | 62 - 50 | +12 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 58 | +11 | 63 | |
| 12 | 46 | 64 - 60 | +4 | 63 | |
| 13 | 46 | 54 - 65 | -11 | 60 | |
| 14 | 46 | 50 - 69 | -19 | 60 | |
| 15 | 46 | 68 - 73 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 49 - 58 | -9 | 56 | |
| 17 | 46 | 50 - 60 | -10 | 54 | |
| 18 | 46 | 64 - 68 | -4 | 53 | |
| 19 | 46 | 51 - 72 | -21 | 53 | |
| 20 | 46 | 59 - 71 | -12 | 52 | |
| 21 | 46 | 52 - 61 | -9 | 49 | |
| 22 | 46 | 36 - 61 | -25 | 42 | |
| 23 | 46 | 41 - 71 | -30 | 41 | |
| 24 | 46 | 39 - 74 | -35 | 35 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
61Trận đấu59
97Ghi được63
82Thủng lưới75
1.59Bàn thắng mỗi trận1.07
17Giữ sạch lưới17
33Trên 2.5 bàn20
60Hiệp hai34