Wigan Athletic vs Huddersfield Town A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Wigan Athletic 0-1 Huddersfield Town A.F.C. tại Championship, 2 tháng 1, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wigan Athletic thắng 6, hòa 2, Huddersfield Town A.F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 25
- Sân vận động
- DW Stadium, Wigan
- Trọng tài
- Jeremy Simpson, England
- Phong độ
- LLWLD Wigan Athletic
- WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
- 12' Philip Billing
- 45' Aaron Mooy
- HT0-0
- 55' Tareiq Holmes-Dennis
- 59' ▲ J. Lolley ▼ H. Bunn
- 66' ▲ D. Whitehead ▼ P. Billing
- 68' Michael Jacobs
- 76' ▲ R. Colclough ▼ N. Powell
- 77' Jon Gorenc Stanković
- 80' 0-1 N. Wells
- 85' ▲ A. Le Fondre ▼ S. MacDonald
- 90' ▲ C. Davies ▼ J. Buxton
- 90'+1 ▲ M. Hefele ▼ J. Payne
- FT0-1
Đội hình
- 22J. Jääskeläinen 6.0
- 23S. Warnock 6.3
- 3J. Buxton ▼ 90' 6.9
- 33D. Burn 6.8
- 14Jordi Gómez 7.3
- 16S. MacDonald ▼ 85' 6.7
- 17M. Jacobs 6.5
- 25N. Powell ▼ 76' 7.3
- 6M. Power 6.5
- 9W. Grigg 7.1
- 31Y. Wildschut 6.2
Dự bị 7
- 27R. Colclough ▲ 76' 6.5
- 11A. Le Fondre ▲ 85' 6.5
- 21C. Davies ▲ 90'
- 29L. Burke
- 40O. Evans
- 34D. Whitehead ▲ 66'
- 15J. Flores
- 1D. Ward 6.8
- 5M. Hudson 7.2
- 14M. Cranie 7.2
- 12T. Holmes-Dennis 6.9
- 10A. Mooy 6.6
- 27J. Stankovič 7.3
- 16J. Payne ▼ 90' 6.5
- 8P. Billing ▼ 66' 6.6
- 9E. Kachunga 6.3
- 21N. Wells ⚽ 7.0
- 11H. Bunn ▼ 59' 6.3
Dự bị 7
- 18J. Lolley ▲ 59' 7.0
- 4D. Whitehead ▲ 66' 6.8
- 44M. Hefele ▲ 90'
- 2T. Smith
- 45K. Palmer
- 15C. Löwe
- 13J. Coleman
Thống kê
01⚑5
⚑440
36%Kiểm soát bóng64%
4Dứt điểm5
0Trúng đích2
3Chệch đích2
2Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
5Phạt góc4
1Việt vị0
13Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua0
341Chuyền bóng594
225Chuyền chính xác480
66%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 85 - 40 | +45 | 94 | |
| 2 | 46 | 74 - 40 | +34 | 93 | |
| 3 | 46 | 68 - 64 | +4 | 85 | |
| 4 | 46 | 60 - 45 | +15 | 81 | |
| 5 | 46 | 56 - 58 | -2 | 81 | |
| 6 | 46 | 85 - 57 | +28 | 80 | |
| 7 | 46 | 61 - 47 | +14 | 75 | |
| 8 | 46 | 85 - 69 | +16 | 70 | |
| 9 | 46 | 54 - 50 | +4 | 67 | |
| 10 | 46 | 75 - 65 | +10 | 64 | |
| 11 | 46 | 64 - 63 | +1 | 62 | |
| 12 | 46 | 60 - 61 | -1 | 62 | |
| 13 | 46 | 47 - 48 | -1 | 62 | |
| 14 | 46 | 64 - 67 | -3 | 58 | |
| 15 | 46 | 54 - 58 | -4 | 58 | |
| 16 | 46 | 48 - 58 | -10 | 55 | |
| 17 | 46 | 60 - 66 | -6 | 54 | |
| 18 | 46 | 52 - 66 | -14 | 53 | |
| 19 | 46 | 45 - 64 | -19 | 53 | |
| 20 | 46 | 49 - 63 | -14 | 52 | |
| 21 | 46 | 62 - 72 | -10 | 51 | |
| 22 | 46 | 53 - 65 | -12 | 51 | |
| 23 | 46 | 40 - 57 | -17 | 42 | |
| 24 | 46 | 40 - 98 | -58 | 23 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu54
43Ghi được68
63Thủng lưới67
0.88Bàn thắng mỗi trận1.26
14Giữ sạch lưới17
21Trên 2.5 bàn27
24Hiệp hai39