Huddersfield Town A.F.C. vs Wigan Athletic
Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 1-2 Wigan Athletic tại Championship, 28 tháng 11, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 2, hòa 2, Wigan Athletic thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 18
- Trọng tài
- Tony Harrington, England
- Phong độ
- WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
- LLWLD Wigan Athletic
- 3' Stephen Warnock
- 7' ▲ C. Schindler ▼ M. Hudson
- 18' Jonathan Hogg
- 40' 0-1 R. Burke · Y. Wildschut
- 45' ▲ N. Wells ▼ S. Scannell
- HT0-1
- 50' A. Mooy · N. Wells 1-1
- 52' Max Power
- 60' 1-2 Y. Wildschut · M. Power
- 67' ▲ P. Billing ▼ J. Hogg
- 71' Tommy Smith
- 74' ▲ D. Burn ▼ R. Burke
- 78' ▲ N. Powell ▼ N. Byrne
- 84' ▲ C. Davies ▼ Y. Wildschut
- 90' Luke Garbutt
- FT1-2
Đội hình
- 1D. Ward 6.3
- 5M. Hudson ▼ 7'
- 15C. Löwe 7.1
- 2T. Smith ⇢ 6.6
- 17R. van La Parra 7.1
- 6J. Hogg ▼ 67' 6.5
- 10A. Mooy ⚽ 7.6
- 27J. Stankovič 6.8
- 45K. Palmer 7.3
- 7S. Scannell ▼ 45' 6.5
- 9E. Kachunga 6.6
Dự bị 7
- 26C. Schindler ▲ 7' 7.1
- 21N. Wells ▲ 45' 7.2
- 8P. Billing ▲ 67' 7.0
- 4D. Whitehead
- 12T. Holmes-Dennis
- 11H. Bunn
- 25J. Murphy
- 22J. Jääskeläinen 6.6
- 23S. Warnock 7.1
- 3J. Buxton 6.7
- 19L. Garbutt 6.9
- 32R. Burke ⚽ ▼ 74' 6.9
- 16S. MacDonald 7.3
- 4D. Perkins 6.3
- 17M. Jacobs 6.7
- 6M. Power ⇢ 7.0
- 10N. Byrne ▼ 78' 6.5
- 31Y. Wildschut ⚽ ⇢ ▼ 84' 8.5
Dự bị 7
- 33D. Burn ▲ 74' 6.9
- 25N. Powell ▲ 78' 6.1
- 21C. Davies ▲ 84' 6.6
- 11A. Le Fondre
- 18K. Woolery
- 14Jordi Gómez
- 36D. Lavercombe
Thống kê
02⚑9
⚑130
69%Kiểm soát bóng31%
19Dứt điểm9
5Trúng đích4
9Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
9Phạt góc1
1Việt vị0
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
651Chuyền bóng294
560Chuyền chính xác211
86%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 85 - 40 | +45 | 94 | |
| 2 | 46 | 74 - 40 | +34 | 93 | |
| 3 | 46 | 68 - 64 | +4 | 85 | |
| 4 | 46 | 60 - 45 | +15 | 81 | |
| 5 | 46 | 56 - 58 | -2 | 81 | |
| 6 | 46 | 85 - 57 | +28 | 80 | |
| 7 | 46 | 61 - 47 | +14 | 75 | |
| 8 | 46 | 85 - 69 | +16 | 70 | |
| 9 | 46 | 54 - 50 | +4 | 67 | |
| 10 | 46 | 75 - 65 | +10 | 64 | |
| 11 | 46 | 64 - 63 | +1 | 62 | |
| 12 | 46 | 60 - 61 | -1 | 62 | |
| 13 | 46 | 47 - 48 | -1 | 62 | |
| 14 | 46 | 64 - 67 | -3 | 58 | |
| 15 | 46 | 54 - 58 | -4 | 58 | |
| 16 | 46 | 48 - 58 | -10 | 55 | |
| 17 | 46 | 60 - 66 | -6 | 54 | |
| 18 | 46 | 52 - 66 | -14 | 53 | |
| 19 | 46 | 45 - 64 | -19 | 53 | |
| 20 | 46 | 49 - 63 | -14 | 52 | |
| 21 | 46 | 62 - 72 | -10 | 51 | |
| 22 | 46 | 53 - 65 | -12 | 51 | |
| 23 | 46 | 40 - 57 | -17 | 42 | |
| 24 | 46 | 40 - 98 | -58 | 23 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu49
68Ghi được43
67Thủng lưới63
1.26Bàn thắng mỗi trận0.88
17Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn21
39Hiệp hai24