Huddersfield Town A.F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wigan Athletic

Huddersfield Town A.F.C. vs Wigan Athletic

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 1-0 Wigan Athletic tại League One, 3 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 2, hòa 2, Wigan Athletic thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 18
Sân vận động
John Smith's Stadium, Huddersfield, West Yorkshire
Phong độ
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
LLWLD Wigan Athletic
  1. 11' Matthew Smith
  2. 19' Will Aimson
  3. HT0-0
  4. 46' D. Rankine M. Asamoah
  5. 53' O. Turton · D. Kasumu 1-0
  6. 56' Nigel Cello Lonwijk
  7. 56' C. McManaman J. Smith
  8. 63' J. Ruffels D. Ward
  9. 64' C. Sze D. Taylor
  10. 69' Josh Ruffels
  11. 71' Jensen Weir
  12. 72' F. Ladapo C. Marshall
  13. 74' S. Smith T. Sibbick
  14. 74' P. Dummett L. Robinson
  15. 82' J. Hogg H. Kane
  16. FT1-0

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Duff
  1. 13J. Chapman 7.2
  2. 20O. Turton 8.0
  3. 32T. Lees 7.0
  4. 5M. Helik 7.0
  5. 23N. Lonwijk 7.0
  6. 18D. Kasumu 7.3
  7. 16H. Kane ▼ 82' 7.3
  8. 8B. Wiles 7.3
  9. 7C. Marshall ▼ 72' 7.0
  10. 10J. Koroma 6.3
  11. 25D. Ward ▼ 63' 6.7

Dự bị 7

  1. 3J. Ruffels ▲ 63' 6.9
  2. 19F. Ladapo ▲ 72' 6.3
  3. 6J. Hogg ▲ 82' 6.3
  4. 17B. Spencer
  5. 9B. Radulović
  6. 12C. Maxwell
  7. 4M. Pearson
Wigan Athletic Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: S. Maloney
  1. 1S. Tickle 7.2
  2. 17T. Sibbick ▼ 74' 6.3
  3. 15J. Kerr 7.9
  4. 4W. Aimson 7.3
  5. 19L. Robinson ▼ 74' 6.9
  6. 8M. Smith 6.9
  7. 18J. Smith ▼ 56' 6.7
  8. 6J. Weir 6.5
  9. 10T. Aasgaard 6.2
  10. 37M. Asamoah ▼ 46' 6.3
  11. 28D. Taylor ▼ 64' 6.6

Dự bị 7

  1. 7D. Rankine ▲ 46' 6.6
  2. 20C. McManaman ▲ 56' 6.6
  3. 14C. Sze ▲ 64' 6.6
  4. 21S. Smith ▲ 74' 6.6
  5. 45P. Dummett ▲ 74' 6.9
  6. 23J. Carragher
  7. 12T. Watson

Thống kê

025
430
40%Kiểm soát bóng60%
17Dứt điểm8
5Trúng đích2
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn3
5Phạt góc4
1Việt vị2
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
2Cứu thua4
353Chuyền bóng535
257Chuyền chính xác437
73%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu61
97Ghi được63
75Thủng lưới56
1.59Bàn thắng mỗi trận1.03
18Giữ sạch lưới24
36Trên 2.5 bàn21
52Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu