Wigan Athletic vs Huddersfield Town A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Wigan Athletic 1-1 Huddersfield Town A.F.C. tại Championship, 14 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wigan Athletic thắng 6, hòa 2, Huddersfield Town A.F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 22
- Sân vận động
- DW Stadium, Wigan
- Trọng tài
- S. Martin
- Phong độ
- LLWLD Wigan Athletic
- WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
- 43' J. Windass 1-0
- HT1-0
- 60' ▲ S. Mounié ▼ J. Koroma
- 65' Florent Hadergjonaj
- 67' Lee Evans
- 70' 1-1 K. Ahearne-Grant · J. Hogg
- 83' ▲ J. Garner ▼ J. Lowe
- 83' ▲ A. Pilkington ▼ G. Massey
- 85' Trevoh Chalobah
- FT1-1
Đội hình
- 23J. Jones 6.7
- 3A. Robinson 6.8
- 21C. Kipre 6.8
- 17M. Jacobs 6.4
- 5Sam Morsy 7.1
- 2N. Byrne 6.6
- 33K. Naismith 7.2
- 8L. Evans 7.0
- 9J. Lowe ▼ 83' 7.3
- 10J. Windass ⚽ 7.1
- 11G. Massey ▼ 83' 6.8
Dự bị 7
- 14J. Garner ▲ 83' 6.6
- 7A. Pilkington ▲ 83' 6.3
- 18G. Roberts
- 15D. Sterling
- 4L. MacLeod
- 29D. Gyollai
- 22C. Dunkley
- 1K. Grabara 5.8
- 17D. Simpson 6.7
- 26C. Schindler 6.8
- 27J. Stankovič 6.7
- 33F. Hadërgjonaj 6.4
- 8T. Chalobah 6.5
- 6J. Hogg ⇢ 6.6
- 7J. Bacuna 6.8
- 19J. Koroma ▼ 60' 6.2
- 9E. Kachunga 6.6
- 16K. Ahearne-Grant ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 24S. Mounié ▲ 60' 6.5
- 38D. Duhaney
- 41M. Daly
- 43S. High
- 37K. Harratt
- 13J. Coleman
- 35R. Edmonds-Green
Thống kê
01⚑3
⚑220
52%Kiểm soát bóng48%
7Dứt điểm4
2Trúng đích4
3Chệch đích0
3Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn0
3Phạt góc2
2Việt vị2
13Phạm lỗi20
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
427Chuyền bóng394
343Chuyền chính xác308
80%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 77 - 35 | +42 | 93 | |
| 2 | 46 | 77 - 45 | +32 | 83 | |
| 3 | 46 | 80 - 38 | +42 | 81 | |
| 4 | 46 | 64 - 48 | +16 | 81 | |
| 5 | 46 | 68 - 58 | +10 | 73 | |
| 6 | 46 | 62 - 53 | +9 | 70 | |
| 7 | 46 | 58 - 50 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 57 - 51 | +6 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 54 | +5 | 66 | |
| 10 | 46 | 62 - 64 | -2 | 64 | |
| 11 | 46 | 66 - 63 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 60 - 65 | -5 | 63 | |
| 13 | 46 | 67 - 76 | -9 | 58 | |
| 14 | 46 | 59 - 58 | +1 | 56 | |
| 15 | 46 | 62 - 68 | -6 | 56 | |
| 16 | 46 | 58 - 66 | -8 | 56 | |
| 17 | 46 | 48 - 61 | -13 | 53 | |
| 18 | 46 | 52 - 70 | -18 | 51 | |
| 19 | 46 | 54 - 82 | -28 | 51 | |
| 20 | 46 | 54 - 75 | -21 | 50 | |
| 21 | 46 | 49 - 69 | -20 | 49 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 48 | |
| 23 | 46 | 57 - 56 | +1 | 47 | |
| 24 | 46 | 57 - 87 | -30 | 45 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
48Trận đấu48
57Ghi được52
59Thủng lưới73
1.19Bàn thắng mỗi trận1.08
16Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn24
27Hiệp hai34