Wigan Athletic vs Huddersfield Town A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Wigan Athletic 2-1 Huddersfield Town A.F.C. tại League One, 25 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wigan Athletic thắng 6, hòa 2, Huddersfield Town A.F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 24
- Phong độ
- LLWLD Wigan Athletic
- WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
- 4' Dale Taylor
- 15' D. Taylor · T. Sibbick 1-0
- 42' O. Dale · J. Smith 2-0
- HT2-0
- 50' 2-1 C. Marshall · D. Charles
- 58' ▲ J. Hodge ▼ D. Kasumu
- 60' Nigel Cello Lonwijk
- 70' ▲ L. Robinson ▼ J. Mellish
- 70' ▲ D. Rankine ▼ J. Smith
- 74' Brodie Spencer
- 75' ▲ T. Chirewa ▼ A. Evans
- 75' ▲ R. Roosken ▼ J. Koroma
- 75' ▲ O. Turton ▼ N. Lonwijk
- 76' ▲ J. Weir ▼ R. Darcy
- 77' ▲ S. Smith ▼ O. Norburn
- 85' ▲ F. Ladapo ▼ D. Charles
- 89' ▲ H. McHugh ▼ O. Dale
- FT2-1
Đội hình
- 1S. Tickle 5.9
- 17T. Sibbick ⇢ 7.3
- 4W. Aimson 7.7
- 15J. Kerr 7.2
- 2J. Mellish ▼ 70' 7.3
- 16B. Adeeko 6.7
- 25O. Norburn ▼ 77' 6.9
- 18J. Smith ⇢ ▼ 70' 7.7
- 10R. Darcy ▼ 76' 6.3
- 11O. Dale ⚽ ▼ 89' 7.0
- 28D. Taylor ⚽ 7.2
Dự bị 7
- 19L. Robinson ▲ 70' 6.6
- 7D. Rankine ▲ 70' 6.3
- 6J. Weir ▲ 76' 6.5
- 21S. Smith ▲ 77' 6.3
- 24H. McHugh ▲ 89'
- 12T. Watson
- 20C. McManaman
- 1L. Nicholls 6.7
- 2L. Sørensen 6.6
- 17B. Spencer 5.9
- 23N. Lonwijk ▼ 75' 6.2
- 3J. Ruffels 6.3
- 21A. Evans ▼ 75' 6.7
- 18D. Kasumu ▼ 58' 7.0
- 7C. Marshall ⚽ 7.0
- 8B. Wiles 6.9
- 10J. Koroma ▼ 75' 6.3
- 15D. Charles ⇢ ▼ 85' 7.0
Dự bị 7
- 41J. Hodge ▲ 58' 6.9
- 27T. Chirewa ▲ 75' 6.6
- 26R. Roosken ▲ 75' 6.9
- 20O. Turton ▲ 75' 6.3
- 19F. Ladapo ▲ 85' 6.2
- 13J. Chapman
- 31L. Ayina
Thống kê
01⚑6
⚑420
46%Kiểm soát bóng54%
8Dứt điểm9
5Trúng đích2
0Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
6Phạt góc4
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
0Cứu thua3
411Chuyền bóng474
306Chuyền chính xác355
74%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 84 - 31 | +53 | 111 | |
| 2 | 46 | 67 - 34 | +33 | 92 | |
| 3 | 46 | 72 - 42 | +30 | 87 | |
| 4 | 46 | 67 - 43 | +24 | 85 | |
| 5 | 46 | 70 - 45 | +25 | 84 | |
| 6 | 46 | 72 - 48 | +24 | 78 | |
| 7 | 46 | 68 - 57 | +11 | 75 | |
| 8 | 46 | 67 - 70 | -3 | 68 | |
| 9 | 46 | 72 - 60 | +12 | 67 | |
| 10 | 46 | 58 - 55 | +3 | 64 | |
| 11 | 46 | 64 - 56 | +8 | 61 | |
| 12 | 46 | 69 - 73 | -4 | 61 | |
| 13 | 46 | 54 - 59 | -5 | 59 | |
| 14 | 46 | 42 - 50 | -8 | 57 | |
| 15 | 46 | 40 - 42 | -2 | 56 | |
| 16 | 46 | 49 - 65 | -16 | 56 | |
| 17 | 46 | 60 - 73 | -13 | 54 | |
| 18 | 46 | 68 - 81 | -13 | 51 | |
| 19 | 46 | 48 - 66 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 57 - 83 | -26 | 46 | |
| 22 | 46 | 44 - 76 | -32 | 43 | |
| 23 | 46 | 45 - 73 | -28 | 38 | |
| 24 | 46 | 41 - 79 | -38 | 33 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu61
63Ghi được97
56Thủng lưới75
1.03Bàn thắng mỗi trận1.59
24Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn36
35Hiệp hai52