Lincoln City F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Barnsley F.C.

Lincoln City F.C. vs Barnsley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 3-1 Barnsley F.C. tại League One, 9 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 5, hòa 2, Barnsley F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 19
Phong độ
WDDLW Lincoln City F.C.
WWWLL Barnsley F.C.
  1. 33' Luca Connell
  2. 36' R. Hackett-Fairchild · J. Moylan 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' N. Farrugia V. Yoganathan
  5. 67' 1-1 D. Keillor-Dunn · J. Bland
  6. 68' T. Bayliss · G. Wickens 2-1
  7. 71' R. Hackett-Fairchild · S. Bradley 3-1
  8. 72' R. Street F. Draper
  9. 72' F. Okoronkwo D. Jefferies
  10. 79' D. McGoldrick J. Bland
  11. 82' J. Obikwu J. Moylan
  12. 82' I. Varfolomeev T. Bayliss
  13. 90' E. Ring R. Hackett-Fairchild
  14. FT3-1

Đội hình

Lincoln City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Skubala
  1. 1G. Wickens 7.0
  2. 2T. Darikwa 7.0
  3. 22T. Hamer 7.0
  4. 15S. Bradley 7.3
  5. 3A. Reach 7.3
  6. 14C. McGrandles 7.2
  7. 8T. Bayliss ▼ 82' 8.3
  8. 7R. Hackett-Fairchild ⚽2 ▼ 90' 8.5
  9. 10J. Moylan ▼ 82' 6.2
  10. 16D. Jefferies ▼ 72' 6.5
  11. 34F. Draper ▼ 72' 6.6

Dự bị 7

  1. 13Z. Jeacock
  2. 6R. Towler
  3. 12E. Ring ▲ 90'
  4. 17R. Street ▲ 72' 6.7
  5. 19F. Okoronkwo ▲ 72' 6.3
  6. 20J. Obikwu ▲ 82' 6.3
  7. 24I. Varfolomeev ▲ 82' 6.7
Barnsley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Conor Geraroid Hourihane
  1. 1M. Cooper 6.9
  2. 30J. Bland ▼ 79' 7.0
  3. 6M. de Gevigney 6.6
  4. 5J. Shepherd 6.3
  5. 27T. Watson 6.2
  6. 8A. Phillips 6.6
  7. 48L. Connell 6.6
  8. 45V. Yoganathan ▼ 46' 6.5
  9. 22P. Kelly 6.3
  10. 19R. Cleary 6.0
  11. 40D. Keillor-Dunn 6.9

Dự bị 7

  1. 12J. Smith
  2. 4M. Roberts
  3. 7C. Vickers
  4. 10D. McGoldrick ▲ 79' 6.5
  5. 18J. Rooney
  6. 23N. Farrugia ▲ 46' 6.5
  7. 39L. Farrell

Thống kê

007
810
31%Kiểm soát bóng69%
15Dứt điểm15
8Trúng đích4
5Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn6
7Phạt góc8
6Phạm lỗi6
0Thẻ vàng1
3Cứu thua5
248Chuyền bóng569
162Chuyền chính xác462
65%Chính xác chuyền81%
2.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

57Trận đấu58
111Ghi được88
55Thủng lưới101
1.95Bàn thắng mỗi trận1.52
23Giữ sạch lưới6
32Trên 2.5 bàn39
58Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu