Barnsley F.C. vs Lincoln City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 0-1 Lincoln City F.C. tại League One, 25 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 3, hòa 2, Lincoln City F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 13
- Sân vận động
- Oakwell, Barnsley, South Yorkshire
- Trọng tài
- J. Oldham
- Phong độ
- WWWLL Barnsley F.C.
- WDDLW Lincoln City F.C.
- 26' Herbie Kane
- 45'+4 0-1 D. Mândroiu · J. Diamond
- HT0-1
- 65' Josh Benson
- 65' ▲ A. Phillips ▼ H. Kane
- 66' Max Sanders
- 69' ▲ J. Garrick ▼ J. Diamond
- 75' ▲ J. Aitchison ▼ R. Cundy
- 82' ▲ L. Sørensen ▼ M. Sanders
- 83' ▲ C. Vernam ▼ D. Mândroiu
- 88' ▲ Z. Larkeche ▼ N. Cadden
- 89' ▲ F. Jalo ▼ J. Benson
- FT0-1
Đội hình
- 40B. Collins 6.5
- 24R. Cundy ▼ 75' 6.2
- 6M. Andersen 7.3
- 5L. Kitching 7.0
- 3T. Edwards 6.6
- 8H. Kane ▼ 65' 6.6
- 10J. Benson ▼ 89' 6.3
- 7N. Cadden ▼ 88' 7.3
- 14J. Martin 6.9
- 44D. Cole 7.0
- 9J. Norwood 6.6
Dự bị 7
- 30A. Phillips ▲ 65' 6.9
- 27J. Aitchison ▲ 75' 6.6
- 26Z. Larkeche ▲ 88' 6.3
- 29F. Jalo ▲ 89'
- 1J. Walton
- 48L. Connell
- 15J. Moon
- 1C. Rushworth 7.7
- 15P. O'Connor 7.9
- 16J. Walsh 7.9
- 2R. Poole 7.3
- 22T. Eyoma 6.9
- 26M. Virtue-Thick 6.5
- 6M. Sanders ▼ 82' 7.2
- 24S. Roughan 6.7
- 19D. Mândroiu ⚽ ▼ 83' 7.3
- 18B. House 6.7
- 27J. Diamond ⇢ ▼ 69' 6.6
Dự bị 7
- 14J. Garrick ▲ 69' 6.5
- 21L. Sørensen ▲ 82' 6.6
- 7C. Vernam ▲ 83' 6.7
- 17J. Robson
- 29J. Wright
- 5A. Jackson
- 34F. Draper
Thống kê
02⚑6
⚑210
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm7
2Trúng đích1
4Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn3
6Phạt góc2
1Việt vị2
9Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
0Cứu thua2
574Chuyền bóng427
433Chuyền chính xác281
75%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 47 | +35 | 101 | |
| 2 | 46 | 101 - 35 | +66 | 98 | |
| 3 | 46 | 81 - 37 | +44 | 96 | |
| 4 | 46 | 80 - 47 | +33 | 86 | |
| 5 | 46 | 62 - 36 | +26 | 81 | |
| 6 | 46 | 75 - 54 | +21 | 77 | |
| 7 | 46 | 67 - 46 | +21 | 76 | |
| 8 | 46 | 61 - 50 | +11 | 70 | |
| 9 | 46 | 59 - 51 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 70 - 66 | +4 | 62 | |
| 11 | 46 | 47 - 47 | 0 | 62 | |
| 12 | 46 | 52 - 61 | -9 | 59 | |
| 13 | 46 | 53 - 51 | +2 | 58 | |
| 14 | 46 | 64 - 68 | -4 | 56 | |
| 15 | 46 | 57 - 79 | -22 | 56 | |
| 16 | 46 | 45 - 61 | -16 | 54 | |
| 17 | 46 | 58 - 73 | -15 | 53 | |
| 18 | 46 | 48 - 71 | -23 | 49 | |
| 19 | 46 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 20 | 46 | 41 - 68 | -27 | 46 | |
| 21 | 46 | 44 - 66 | -22 | 45 | |
| 22 | 46 | 47 - 78 | -31 | 44 | |
| 23 | 46 | 40 - 77 | -37 | 44 | |
| 24 | 46 | 31 - 89 | -58 | 27 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
63Trận đấu62
103Ghi được75
67Thủng lưới63
1.63Bàn thắng mỗi trận1.21
23Giữ sạch lưới23
35Trên 2.5 bàn22
49Hiệp hai33