Barnsley F.C.
1 : 5
FT · Hiệp một 0:1
·
Lincoln City F.C.

Barnsley F.C. vs Lincoln City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 1-5 Lincoln City F.C. tại League One, 9 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 3, hòa 2, Lincoln City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 37
Sân vận động
Oakwell, Barnsley, South Yorkshire
Phong độ
WWWLL Barnsley F.C.
WDDLW Lincoln City F.C.
  1. 15' 0-1 J. Taylor · L. Sørensen
  2. 41' Herbie Kane
  3. 45' Ben House
  4. HT0-1
  5. 46' J. Moylan F. Draper
  6. 52' Devante Cole
  7. 53' S. Cosgrove J. McAtee
  8. 53' C. Grant H. Kane
  9. 55' 0-2 J. Moylan
  10. 58' 0-3 D. Mândroiu · J. Taylor
  11. 67' C. O'Keeffe N. Cadden
  12. 67' A. Marsh D. Cole
  13. 70' Reeco Hackett-Fairchild
  14. 72' 0-4 J. Moylan
  15. 73' J. Makama B. House
  16. 74' T. Eyoma J. Taylor
  17. 77' A. Phillips · C. O'Keeffe 1-4
  18. 78' J. Russell L. Connell
  19. 79' 1-5 J. Makama
  20. 83' J. Burroughs D. Mândroiu
  21. 83' D. Duffy R. Hackett
  22. 86' Corey O'Keeffe
  23. FT1-5

Đội hình

Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: N. Collins
  1. 1L. Roberts 6.7
  2. 6M. de Gevigney 6.3
  3. 26J. McCart 6.9
  4. 43J. Earl 6.3
  5. 48L. Connell ▼ 78' 7.2
  6. 2J. Williams 5.9
  7. 30A. Phillips 7.3
  8. 8H. Kane ▼ 53' 6.9
  9. 7N. Cadden ▼ 67' 6.3
  10. 44D. Cole ▼ 67' 6.9
  11. 45J. McAtee ▼ 53' 6.6

Dự bị 7

  1. 9S. Cosgrove ▲ 53' 6.7
  2. 11C. Grant ▲ 53' 6.9
  3. 22C. O'Keeffe ▲ 67' 7.5
  4. 19A. Marsh ▲ 67' 6.3
  5. 3J. Russell ▲ 78' 6.3
  6. 17B. Cotter
  7. 23B. Killip
Lincoln City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Skubala
  1. 1L. Jensen 7.2
  2. 25A. Mitchell 6.3
  3. 15P. O'Connor 7.5
  4. 23S. Roughan 7.3
  5. 2L. Sørensen 7.3
  6. 14D. Mândroiu ▼ 83' 7.3
  7. 6E. Erhahon 6.7
  8. 7R. Hackett ▼ 83' 7.2
  9. 18B. House ▼ 73' 6.6
  10. 9J. Taylor ▼ 74' 7.9
  11. 34F. Draper ▼ 46' 6.3

Dự bị 7

  1. 28J. Moylan ⚽2 ▲ 46' 8.9
  2. 27J. Makama ▲ 73' 7.5
  3. 22T. Eyoma ▲ 74' 6.3
  4. 16J. Burroughs ▲ 83' 6.9
  5. 17D. Duffy ▲ 83' 6.9
  6. 12J. Wright
  7. 5A. Jackson

Thống kê

037
220
67%Kiểm soát bóng33%
13Dứt điểm17
4Trúng đích10
4Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
7Phạt góc2
1Việt vị1
10Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
5Cứu thua2
587Chuyền bóng295
482Chuyền chính xác190
82%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu60
110Ghi được83
89Thủng lưới54
1.83Bàn thắng mỗi trận1.38
13Giữ sạch lưới24
41Trên 2.5 bàn22
62Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu