Lincoln City F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Barnsley F.C.

Lincoln City F.C. vs Barnsley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 2-2 Barnsley F.C. tại League One, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 5, hòa 2, Barnsley F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 19
Sân vận động
LNER Stadium, Lincoln, Lincolnshire
Phong độ
WDDLW Lincoln City F.C.
WWWLL Barnsley F.C.
  1. 5' D. Mândroiu11m 1-0
  2. HT1-0
  3. 64' E. Bishop A. Smith
  4. 64' J. Vale J. Makama
  5. 66' S. Cosgrove C. Styles
  6. 68' 1-1 B. Cotter · J. McAtee
  7. 72' 1-2 J. McAtee · J. Williams
  8. 74' D. Duffy L. Sørensen
  9. 77' O. Shodipo H. Adelakun
  10. 79' A. Phillips J. McAtee
  11. 86' K. Łopata B. Cotter
  12. 87' J. Russell L. Connell
  13. 88' T. Eyoma 2-2
  14. 90'+2 Jack Vale
  15. 90'+6 Jamie McCart
  16. FT2-2

Đội hình

Lincoln City F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Skubala
  1. 1L. Jensen 6.5
  2. 25A. Mitchell 7.2
  3. 5A. Jackson 6.7
  4. 22T. Eyoma 7.5
  5. 2L. Sørensen ▼ 74' 6.0
  6. 8A. Smith ▼ 64' 6.9
  7. 6E. Erhahon 6.9
  8. 16J. Burroughs 7.0
  9. 21H. Adelakun ▼ 77' 6.7
  10. 27J. Makama ▼ 64' 6.2
  11. 14D. Mândroiu 7.9

Dự bị 7

  1. 10E. Bishop ▲ 64' 7.2
  2. 29J. Vale ▲ 64' 6.2
  3. 17D. Duffy ▲ 74' 6.6
  4. 30O. Shodipo ▲ 77' 6.6
  5. 12J. Wright
  6. 3J. Brown
  7. 37G. Okewoye
Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Collins
  1. 23B. Killip 6.3
  2. 2J. Williams 6.9
  3. 6M. de Gevigney 7.2
  4. 26J. McCart 7.3
  5. 17B. Cotter ▼ 86' 7.0
  6. 8H. Kane 6.7
  7. 48L. Connell ▼ 87' 6.6
  8. 20C. Styles ▼ 66' 6.6
  9. 7N. Cadden 7.2
  10. 45J. McAtee ▼ 79' 8.2
  11. 44D. Cole 6.3

Dự bị 7

  1. 9S. Cosgrove ▲ 66' 6.3
  2. 30A. Phillips ▲ 79' 6.5
  3. 4K. Łopata ▲ 86' 6.3
  4. 3J. Russell ▲ 87' 6.5
  5. 50K. Flavell
  6. 12Fábio Jaló
  7. 29O. Dodgson

Thống kê

013
610
39%Kiểm soát bóng61%
10Dứt điểm13
4Trúng đích4
2Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn5
3Phạt góc6
2Việt vị0
9Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
355Chuyền bóng540
228Chuyền chính xác413
64%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu60
83Ghi được110
54Thủng lưới89
1.38Bàn thắng mỗi trận1.83
24Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn41
49Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu