Bolton Wanderers
4 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Wigan Athletic

Bolton Wanderers vs Wigan Athletic

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 4-1 Wigan Athletic tại League One, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 3, hòa 2, Wigan Athletic thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 9
Sân vận động
Toughsheet Community Stadium, Bolton
Phong độ
LLLLW Bolton Wanderers
LLWLD Wigan Athletic
  1. 15' T. Gale 1-0
  2. 20' M. Forss · T. Gale 2-0
  3. 42' M. Burstow · E. Erhahon 3-0
  4. 45'+6 Joseph Hungbo
  5. HT3-0
  6. 46' L. Robinson D. Costelloe
  7. 46' R. Borges Rodrigues J. Hungbo
  8. 46' M. Asamoah B. Adeeko
  9. 50' M. Forss 4-0
  10. 54' 4-1 P. Mullin · R. Trevitt
  11. 58' S. Dalby M. Forss
  12. 68' I. Cissoko T. Gale
  13. 69' C. Wright M. Smith
  14. 85' J. Sheehan M. Burstow
  15. 85' A. Morley E. Erhahon
  16. 85' C. McManaman S. Sessegnon
  17. FT4-1

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Steven Schumacher
  1. 1T. Sharman-Lowe 6.3
  2. 2J. Dacres-Cogley 7.0
  3. 3C. Forino-Joseph 7.3
  4. 6G. Johnston 7.2
  5. 25M. Conway 7.2
  6. 4X. Simons 6.7
  7. 21E. Erhahon ▼ 85' 6.9
  8. 19A. Cozier-Duberry 6.5
  9. 24M. Forss ⚽2 ▼ 58' 8.9
  10. 11T. Gale ▼ 68' 8.2
  11. 48M. Burstow ▼ 85' 7.2

Dự bị 7

  1. 27T. Miller
  2. 18E. Toal
  3. 8J. Sheehan ▲ 85' 6.6
  4. 16A. Morley ▲ 85' 6.3
  5. 17J. Randall
  6. 20I. Cissoko ▲ 68' 6.5
  7. 10S. Dalby ▲ 58' 7.0
Wigan Athletic Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Ryan Thomas Lowe
  1. 1S. Tickle 5.9
  2. 5S. Sessegnon ▼ 85' 5.9
  3. 4W. Aimson 5.3
  4. 3M. Fox 5.6
  5. 17M. Smith ▼ 69' 5.9
  6. 7F. Murray 6.3
  7. 14R. Trevitt 6.7
  8. 16B. Adeeko ▼ 46' 6.3
  9. 44J. Hungbo ▼ 46' 6.3
  10. 11D. Costelloe ▼ 46' 6.2
  11. 10P. Mullin 7.7

Dự bị 7

  1. 30T. Savin
  2. 19L. Robinson ▲ 46' 6.9
  3. 31O. Cooper
  4. 8C. Wright ▲ 69' 6.6
  5. 21R. Borges Rodrigues ▲ 46' 6.7
  6. 20C. McManaman ▲ 85' 6.9
  7. 37M. Asamoah ▲ 46' 6.2

Thống kê

003
1610
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm9
7Trúng đích1
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
3Phạt góc16
1Việt vị0
9Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
0Cứu thua3
411Chuyền bóng370
332Chuyền chính xác283
81%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

61Trận đấu59
104Ghi được63
66Thủng lưới75
1.7Bàn thắng mỗi trận1.07
19Giữ sạch lưới17
30Trên 2.5 bàn20
67Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu