Bolton Wanderers vs Wigan Athletic
Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 0-4 Wigan Athletic tại League One, 16 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 3, hòa 2, Wigan Athletic thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 13
- Sân vận động
- University of Bolton Stadium, Bolton
- Trọng tài
- C. Breakspear
- Phong độ
- LLLLW Bolton Wanderers
- LLWLD Wigan Athletic
- 6' 0-1 W. Keane · J. McClean
- 27' George Johnston
- HT0-1
- 48' Jordan Cousins
- 50' ▲ T. Pearce ▼ J. Cousins
- 50' 0-2 J. McClean
- 55' ▲ L. Isgrove ▼ H. Brockbank
- 56' Callum Lang
- 61' ▲ E. Kachunga ▼ A. Bakayoko
- 64' Ricardo Santos
- 65' 0-3 C. Lang · W. Keane
- 73' ▲ G. Thomason ▼ J. Sheehan
- 77' Tom Pearce
- 81' 0-4 J. McClean
- 84' ▲ G. Massey ▼ J. McClean
- 86' Gavin Massey
- 87' George Thomason
- 88' ▲ S. Humphrys ▼ C. Wyke
- FT0-4
Đội hình
- 12J. Dixon 5.9
- 4M. Williams 6.5
- 5Ricardo 6.2
- 6G. Johnston 6.3
- 29L. Gordon 6.2
- 21H. Brockbank ▼ 55' 6.5
- 10A. Sarcevic 6.3
- 8J. Sheehan ▼ 73' 6.7
- 9E. Doyle 6.6
- 11A. Bakayoko ▼ 61' 6.9
- 17O. Afolayan 6.5
Dự bị 7
- 23L. Isgrove ▲ 55' 6.3
- 24E. Kachunga ▲ 61' 6.7
- 25G. Thomason ▲ 73' 6.5
- 7N. Delfouneso
- 27A. Baptiste
- 1M. Gilks
- 15W. Aimson
- 12B. Amos 7.5
- 23J. McClean ⚽2 ⇢ ▼ 84' 9.2
- 27T. Darikwa 6.9
- 5J. Whatmough 7.3
- 4T. Naylor 6.6
- 8M. Power 7.3
- 6J. Cousins ▼ 50' 6.9
- 2K. Watts 7.2
- 10W. Keane ⚽ ⇢ 7.9
- 9C. Wyke ▼ 88' 7.2
- 19C. Lang ⚽ 8.3
Dự bị 7
- 3T. Pearce ▲ 50' 7.2
- 11G. Massey ▲ 84' 6.7
- 39S. Humphrys ▲ 88'
- 14Jordan Jones
- 7G. Edwards
- 16C. Tilt
- 1James Jones
Thống kê
03⚑3
⚑140
60%Kiểm soát bóng40%
11Dứt điểm13
3Trúng đích7
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn1
3Phạt góc1
1Việt vị2
13Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
3Cứu thua3
441Chuyền bóng297
356Chuyền chính xác219
81%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
63Trận đấu66
103Ghi được112
72Thủng lưới62
1.63Bàn thắng mỗi trận1.7
20Giữ sạch lưới23
32Trên 2.5 bàn33
55Hiệp hai60