Wigan Athletic
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Bolton Wanderers

Wigan Athletic vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Wigan Athletic 1-1 Bolton Wanderers tại League One, 2 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wigan Athletic thắng 5, hòa 2, Bolton Wanderers thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 41
Sân vận động
DW Stadium, Wigan
Trọng tài
S. Barrott
Phong độ
LLWLD Wigan Athletic
LLLLW Bolton Wanderers
  1. 7' J. McClean · M. Power 1-0
  2. 16' James McClean
  3. HT1-0
  4. 55' J. Böðvarsson E. Kachunga
  5. 64' K. Dempsey M. Williams
  6. 64' A. Bakayoko D. Charles
  7. 66' Ricardo Santos
  8. 77' S. Humphrys J. Magennis
  9. 83' 1-1 J. Böðvarsson · W. Aimson
  10. 88' G. Edwards C. Lang
  11. 90'+3 K. Watts C. Tilt
  12. FT1-1

Đội hình

Wigan Athletic Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Richardson
  1. 12B. Amos 6.2
  2. 23J. McClean 7.0
  3. 27T. Darikwa 7.0
  4. 5J. Whatmough 6.9
  5. 15J. Kerr 6.9
  6. 16C. Tilt ▼ 90' 6.9
  7. 4T. Naylor 7.2
  8. 8M. Power 7.6
  9. 28J. Magennis ▼ 77' 6.6
  10. 10W. Keane 6.3
  11. 19C. Lang ▼ 88' 6.6

Dự bị 7

  1. 39S. Humphrys ▲ 77' 6.5
  2. 7G. Edwards ▲ 88' 6.3
  3. 2K. Watts ▲ 90'
  4. 21J. Bennett
  5. 1James Jones
  6. 18G. Shinnie
  7. 11G. Massey
Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: I. Evatt
  1. 19J. Trafford 6.2
  2. 4M. Williams ▼ 64' 6.3
  3. 5Ricardo 7.2
  4. 6G. Johnston 7.3
  5. 22K. Sadlier 6.5
  6. 2G. Jones 6.2
  7. 15W. Aimson 7.5
  8. 16A. Morley 6.9
  9. 24E. Kachunga ▼ 55' 6.3
  10. 10D. Charles ▼ 64' 6.3
  11. 17O. Afolayan 6.3

Dự bị 7

  1. 9J. Böðvarsson ▲ 55' 7.0
  2. 32K. Dempsey ▲ 64' 6.6
  3. 11A. Bakayoko ▲ 64' 6.3
  4. 14X. Amaechi
  5. 25G. Thomason
  6. 29L. Gordon
  7. 27A. Baptiste

Thống kê

014
310
41%Kiểm soát bóng59%
10Dứt điểm5
1Trúng đích2
4Chệch đích0
7Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
4Phạt góc3
1Việt vị1
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
1Cứu thua0
290Chuyền bóng414
168Chuyền chính xác295
58%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

66Trận đấu63
112Ghi được103
62Thủng lưới72
1.7Bàn thắng mỗi trận1.63
23Giữ sạch lưới20
33Trên 2.5 bàn32
60Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu