Bolton Wanderers
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Wigan Athletic

Bolton Wanderers vs Wigan Athletic

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 0-2 Wigan Athletic tại League One, 14 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 3, hòa 2, Wigan Athletic thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 20
Sân vận động
Toughsheet Community Stadium, Bolton
Phong độ
LLLLW Bolton Wanderers
LLWLD Wigan Athletic
  1. 9' George Johnston
  2. 14' Ricardo Santos
  3. 18' 0-1 D. Taylor · T. Aasgaard
  4. 20' Matthew Smith
  5. 26' Steven Sessegnon
  6. 37' George Thomason
  7. HT0-1
  8. 61' A. Collins V. Adeboyejo
  9. 61' R. Williams S. Schön
  10. 62' J. Carragher S. Sessegnon
  11. 62' M. Olakigbe J. Smith
  12. 67' 0-2 T. Aasgaard · J. Carragher
  13. 69' K. Lolos J. Matete
  14. 72' James Carragher
  15. 76' J. Dacres-Cogley J. Osei-Tutu
  16. 77' Dale Taylor
  17. 77' S. Smith M. Smith
  18. 82' J. Hugill D. Taylor
  19. 82' J. Weir S. Thomas
  20. FT0-2

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: I. Evatt
  1. 1N. Baxter 7.2
  2. 2G. Jones 6.6
  3. 5Ricardo Santos 6.2
  4. 6G. Johnston 7.3
  5. 14J. Osei-Tutu ▼ 76' 7.0
  6. 28J. Matete ▼ 69' 6.6
  7. 4G. Thomason 6.3
  8. 23S. Schön ▼ 61' 6.9
  9. 45J. McAtee 7.3
  10. 10D. Charles 6.5
  11. 9V. Adeboyejo ▼ 61' 6.6

Dự bị 7

  1. 19A. Collins ▲ 61' 6.6
  2. 27R. Williams ▲ 61' 6.9
  3. 17K. Lolos ▲ 69' 6.6
  4. 12J. Dacres-Cogley ▲ 76' 6.6
  5. 20L. Southwood
  6. 15W. Forrester
  7. 48S. Sharples-Ahmed
Wigan Athletic Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Maloney
  1. 1S. Tickle 7.3
  2. 17T. Sibbick 6.9
  3. 15J. Kerr 7.3
  4. 4W. Aimson 7.3
  5. 5S. Sessegnon ▼ 62' 6.2
  6. 16B. Adeeko 6.9
  7. 8M. Smith ▼ 77' 6.2
  8. 18J. Smith ▼ 62' 6.6
  9. 10T. Aasgaard 8.7
  10. 29S. Thomas ▼ 82' 7.7
  11. 28D. Taylor ▼ 82' 6.9

Dự bị 7

  1. 23J. Carragher ▲ 62' 7.2
  2. 11M. Olakigbe ▲ 62' 6.3
  3. 21S. Smith ▲ 77' 6.6
  4. 9J. Hugill ▲ 82' 6.9
  5. 6J. Weir ▲ 82' 6.2
  6. 12T. Watson
  7. 20C. McManaman

Thống kê

032
240
64%Kiểm soát bóng36%
8Dứt điểm12
3Trúng đích7
4Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
2Phạt góc2
2Việt vị4
14Phạm lỗi19
3Thẻ vàng4
5Cứu thua3
396Chuyền bóng214
304Chuyền chính xác136
77%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu61
92Ghi được63
90Thủng lưới56
1.48Bàn thắng mỗi trận1.03
13Giữ sạch lưới24
36Trên 2.5 bàn21
62Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu