Huddersfield Town A.F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Peterborough United F.C.

Huddersfield Town A.F.C. vs Peterborough United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 3-2 Peterborough United F.C. tại League One, 6 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 4, hòa 2, Peterborough United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 7
Phong độ
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
WLDLD Peterborough United F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' Herbie Kane
  3. 46' M. Wallace J. Whatmough
  4. 47' 0-1 J. Morgan · H. Leonard
  5. 56' L. Castledine B. Wiles
  6. 56' W. Alves R. Roosken
  7. 59' G. Lindgren J. Morgan
  8. 60' W. Alves · L. Sorensen 1-1
  9. 64' C. Johnston J. Mendy
  10. 67' H. Kane · L. Castledine 2-1
  11. 75' K. Lolos T. Lees
  12. 75' C. Hayes H. Leonard
  13. 76' K. Lisbie B. Khela
  14. 80' D. Kasumu R. Ledson
  15. 84' A. May M. Harness
  16. 90'+4 Kyrell Lisbie
  17. 90' J. Taylor · A. May 3-1
  18. 90' 3-2 C. Hayes · G. Lindgren
  19. FT3-2

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lee Grant
  1. 22L. Nicholls 6.7
  2. 2L. Sorensen 7.3
  3. 6J. Whatmough ▼ 46' 7.3
  4. 5J. Low 6.3
  5. 23S. Roughan 6.2
  6. 4R. Ledson ▼ 80' 6.7
  7. 16H. Kane 7.5
  8. 10M. Harness ▼ 84' 6.3
  9. 8B. Wiles ▼ 56' 6.3
  10. 11R. Roosken ▼ 56' 6.3
  11. 9J. Taylor 7.9

Dự bị 7

  1. 1E. Litherland
  2. 3M. Wallace ▲ 46' 6.2
  3. 18D. Kasumu ▲ 80' 6.7
  4. 24L. Castledine ▲ 56' 6.7
  5. 25B. Radulovic
  6. 26A. May ▲ 84' 6.7
  7. 27W. Alves ▲ 56' 7.3
Peterborough United F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Darren Ferguson
  1. 1A. Bass 6.7
  2. 30P. Kioso 6.2
  3. 15G. Nevett 6.6
  4. 12T. Lees ▼ 75' 6.6
  5. 29T. O'Connor 6.2
  6. 40J. Mendy ▼ 64' 6.3
  7. 28M. Garbett 6.9
  8. 4A. Collins 7.0
  9. 8B. Khela ▼ 76' 6.3
  10. 27H. Leonard ▼ 75' 6.3
  11. 24J. Morgan ▼ 59' 7.0

Dự bị 7

  1. 31B. Smith
  2. 2C. Johnston ▲ 64' 6.2
  3. 7K. Lolos ▲ 75' 6.3
  4. 17K. Lisbie ▲ 76' 6.2
  5. 18C. Hayes ▲ 75' 7.5
  6. 19G. Lindgren ▲ 59' 7.0
  7. 32L. Mendonca

Thống kê

011
310
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm5
5Trúng đích3
4Chệch đích0
7Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
1Phạt góc3
3Việt vị3
16Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
457Chuyền bóng452
373Chuyền chính xác376
82%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

61Trận đấu59
97Ghi được93
82Thủng lưới85
1.59Bàn thắng mỗi trận1.58
17Giữ sạch lưới13
33Trên 2.5 bàn34
60Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu