Peterborough United F.C. vs Huddersfield Town A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Peterborough United F.C. 0-2 Huddersfield Town A.F.C. tại League One, 10 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Peterborough United F.C. thắng 2, hòa 2, Huddersfield Town A.F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 1
- Sân vận động
- Weston Homes Stadium, Peterborough
- Phong độ
- WLDLD Peterborough United F.C.
- WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
- 36' 0-1 A. Evans · B. Wiles
- 45'+1 0-2 B. Wiles
- HT0-2
- 54' ▲ M. Mothersille ▼ C. Conn-Clarke
- 59' ▲ D. Ajiboye ▼ S. Curtis
- 66' ▲ D. O'Brien-Brady ▼ Mahamadou Susoho
- 66' ▲ C. Hayes ▼ K. Poku
- 71' Mickel Miller
- 73' Archie Collins
- 78' ▲ H. Kane ▼ A. Evans
- 78' ▲ D. Ward ▼ J. Koroma
- 78' ▲ J. Headley ▼ M. Miller
- 82' ▲ D. Kasumu ▼ J. Hogg
- 90'+3 ▲ K. Harratt ▼ R. Healey
- FT0-2
Đội hình
- 31J. Steer 6.5
- 2S. Curtis ▼ 59' 6.7
- 37E. Fernandez 6.6
- 5O. Wallin 6.9
- 21J. Sparkes 6.5
- 20Mahamadou Susoho ▼ 66' 6.9
- 4A. Collins 7.0
- 11K. Poku ▼ 66' 6.3
- 14J. Randall 6.2
- 9C. Conn-Clarke ▼ 54' 6.2
- 17R. Jones 6.9
Dự bị 7
- 7M. Mothersille ▲ 54' 6.5
- 16D. Ajiboye ▲ 59' 7.2
- 35D. O'Brien-Brady ▲ 66' 6.5
- 18C. Hayes ▲ 66' 6.3
- 6R. Crichlow-Noble
- 1N. Bilokapić
- 10A. Odoh
- 1L. Nicholls 7.2
- 32T. Lees 7.0
- 5M. Helik 7.2
- 17B. Spencer 7.5
- 6J. Hogg ▼ 82' 6.9
- 2L. Sørensen 7.0
- 21A. Evans ⚽ ▼ 78' 7.3
- 8B. Wiles ⚽ ⇢ 7.7
- 14M. Miller ▼ 78' 7.2
- 11R. Healey ▼ 90' 6.9
- 10J. Koroma ▼ 78' 7.2
Dự bị 7
- 16H. Kane ▲ 78' 6.9
- 25D. Ward ▲ 78' 6.9
- 15J. Headley ▲ 78' 6.6
- 18D. Kasumu ▲ 82' 6.9
- 22K. Harratt ▲ 90'
- 12C. Maxwell
- 4M. Pearson
Thống kê
01⚑3
⚑1010
54%Kiểm soát bóng46%
8Dứt điểm17
2Trúng đích5
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn7
3Phạt góc10
1Việt vị5
7Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
3Cứu thua2
461Chuyền bóng375
376Chuyền chính xác289
82%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 84 - 31 | +53 | 111 | |
| 2 | 46 | 67 - 34 | +33 | 92 | |
| 3 | 46 | 72 - 42 | +30 | 87 | |
| 4 | 46 | 67 - 43 | +24 | 85 | |
| 5 | 46 | 70 - 45 | +25 | 84 | |
| 6 | 46 | 72 - 48 | +24 | 78 | |
| 7 | 46 | 68 - 57 | +11 | 75 | |
| 8 | 46 | 67 - 70 | -3 | 68 | |
| 9 | 46 | 72 - 60 | +12 | 67 | |
| 10 | 46 | 58 - 55 | +3 | 64 | |
| 11 | 46 | 64 - 56 | +8 | 61 | |
| 12 | 46 | 69 - 73 | -4 | 61 | |
| 13 | 46 | 54 - 59 | -5 | 59 | |
| 14 | 46 | 42 - 50 | -8 | 57 | |
| 15 | 46 | 40 - 42 | -2 | 56 | |
| 16 | 46 | 49 - 65 | -16 | 56 | |
| 17 | 46 | 60 - 73 | -13 | 54 | |
| 18 | 46 | 68 - 81 | -13 | 51 | |
| 19 | 46 | 48 - 66 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 57 - 83 | -26 | 46 | |
| 22 | 46 | 44 - 76 | -32 | 43 | |
| 23 | 46 | 45 - 73 | -28 | 38 | |
| 24 | 46 | 41 - 79 | -38 | 33 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
65Trận đấu61
123Ghi được97
109Thủng lưới75
1.89Bàn thắng mỗi trận1.59
11Giữ sạch lưới18
43Trên 2.5 bàn36
58Hiệp hai52