Peterborough United F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Huddersfield Town A.F.C.

Peterborough United F.C. vs Huddersfield Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Peterborough United F.C. 3-1 Huddersfield Town A.F.C. tại Championship, 23 tháng 10, 2012. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Peterborough United F.C. thắng 2, hòa 2, Huddersfield Town A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 12
Phong độ
WLDLD Peterborough United F.C.
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
  1. 16' G. Boyd 1-0
  2. 24' G. Boyd 2-0
  3. HT2-0
  4. 48' K. Ntlhe 3-0
  5. 49' P. Dixon C. Woods
  6. 49' A. Hammill D. Ward
  7. 51' 3-1 A. Hammill
  8. 74' S. Scannell J. Vaughan
  9. 77' E. Sinclair S. Berahino
  10. 84' K. Ferdinand L. Tomlin
  11. 90' J. Newell G. McCann
  12. FT3-1

Đội hình

Peterborough United F.C.
  1. 1R. Olejnik
  2. 19M. Little
  3. 4S. Brisley
  4. 3C. Alcock
  5. 24K. Ntlhe
  6. 11G. McCann ▼ 90'
  7. 6M. Bostwick
  8. 20N. Knight-Percival
  9. 8L. Tomlin ▼ 84'
  10. 10G. Boyd
  11. 38S. Berahino ▼ 77'

Dự bị 7

  1. 12E. Sinclair ▲ 77'
  2. 18K. Ferdinand ▲ 84'
  3. 17J. Newell ▲ 90'
  4. 5G. Zakuani
  5. 7D. Swanson
  6. 9T. Barnett
  7. 26B. Richardson
Huddersfield Town A.F.C.
  1. 1A. Smithies
  2. 2C. Woods ▼ 49'
  3. 5P. Clarke
  4. 6A. Gerrard
  5. 32J. Hunt
  6. 24K. Southern
  7. 8A. Clayton
  8. 11D. Ward ▼ 49'
  9. 4O. Norwood
  10. 18J. Vaughan ▼ 74'
  11. 21J. Beckford

Dự bị 7

  1. 3P. Dixon ▲ 49'
  2. 14A. Hammill ▲ 49'
  3. 7S. Scannell ▲ 74'
  4. 9L. Novak
  5. 13I. Bennett
  6. 22A. Robinson
  7. 33J. Lynch

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cardiff City F.C.
46 72 - 45 +27 87
2
Hull City A.F.C.
46 61 - 52 +9 79
3
Watford F.C.
46 85 - 58 +27 77
4
Brighton & Hove Albion
46 69 - 43 +26 75
5
Crystal Palace F.C.
46 73 - 62 +11 72
6
Leicester City F.C.
46 71 - 48 +23 68
7
Bolton Wanderers
46 69 - 61 +8 68
8
Nottingham Forest F.C.
46 63 - 59 +4 67
9
Charlton Athletic F.C.
46 65 - 59 +6 65
10
Derby County F.C.
46 65 - 62 +3 61
11
Burnley F.C.
46 62 - 60 +2 61
12
Birmingham City F.C.
46 63 - 69 -6 61
13
Leeds United A.F.C.
46 57 - 66 -9 61
14
Ipswich Town F.C.
46 48 - 61 -13 60
15
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 62 - 63 -1 59
16
Middlesbrough
46 61 - 70 -9 59
17
Blackburn Rovers
46 55 - 62 -7 58
18
Sheffield Wednesday F.C.
46 53 - 61 -8 58
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 53 - 73 -20 58
20
Millwall F.C.
46 51 - 62 -11 56
21
Barnsley F.C.
46 56 - 70 -14 55
22
Peterborough United F.C.
46 66 - 75 -9 54
23
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 55 - 69 -14 51
24
Bristol City F.C.
46 59 - 84 -25 41
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu51
72Ghi được58
81Thủng lưới81
1.47Bàn thắng mỗi trận1.14
9Giữ sạch lưới12
31Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu