Huddersfield Town A.F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Peterborough United F.C.

Huddersfield Town A.F.C. vs Peterborough United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 3-0 Peterborough United F.C. tại Championship, 4 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 4, hòa 2, Peterborough United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 36
Sân vận động
John Smith's Stadium, Huddersfield, West Yorkshire
Trọng tài
D. Bond
Phong độ
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
WLDLD Peterborough United F.C.
  1. 3' D. Sinani 1-0
  2. 7' T. Lees · D. Sinani 2-0
  3. 26' O. Norburn K. Poku
  4. 28' Oliver Norburn
  5. HT2-0
  6. 46' J. Marriott J. Grant
  7. 60' C. Eiting D. Sinani
  8. 68' J. Clarke-Harris R. Jones
  9. 71' F. Anjorin D. Holmes
  10. 72' T. Lees · H. Toffolo 3-0
  11. 77' J. Rhodes L. OBrien
  12. FT3-0

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Carlos Corberan
  1. 21L. Nicholls 7.3
  2. 32T. Lees ⚽2 9.7
  3. 20O. Turton 7.3
  4. 4M. Pearson 7.3
  5. 3H. Toffolo 7.9
  6. 19D. Holmes ▼ 71' 7.2
  7. 37J. Russell 6.9
  8. 8L. O'Brien 6.9
  9. 25D. Ward 6.7
  10. 24D. Sinani ▼ 60' 8.2
  11. 16S. Thomas 6.2

Dự bị 7

  1. 48C. Eiting ▲ 60' 6.9
  2. 7F. Anjorin ▲ 71' 6.3
  3. 9J. Rhodes ▲ 77' 6.6
  4. 18J. Blackman
  5. 2Pipa Ávila
  6. 23N. Sarr
  7. 6J. Hogg
Peterborough United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. McCann
  1. 13D. Cornell 6.2
  2. 5M. Beevers 6.7
  3. 43H. Coulson 6.9
  4. 12J. Knight 6.5
  5. 2R. Edwards 6.2
  6. 23J. Ward 6.6
  7. 7S. Szmodics 6.9
  8. 11J. Grant ▼ 46' 6.9
  9. 42J. Fuchs 6.6
  10. 15K. Poku ▼ 26' 6.6
  11. 17R. Jones ▼ 68' 6.3

Dự bị 6

  1. 18O. Norburn ▲ 26' 6.9
  2. 14J. Marriott ▲ 46' 6.2
  3. 9J. Clarke-Harris ▲ 68' 6.3
  4. 16H. Burrows
  5. 20C. Morton
  6. 24B. Mumba

Thống kê

004
410
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm10
7Trúng đích1
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn5
4Phạt góc4
0Việt vị2
9Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
1Cứu thua4
616Chuyền bóng425
523Chuyền chính xác334
85%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

58Trận đấu60
75Ghi được77
58Thủng lưới109
1.29Bàn thắng mỗi trận1.28
24Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn37
36Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu