Huddersfield Town A.F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Peterborough United F.C.

Huddersfield Town A.F.C. vs Peterborough United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 2-2 Peterborough United F.C. tại Championship, 6 tháng 4, 2013. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 4, hòa 2, Peterborough United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 41
Phong độ
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
WLDLD Peterborough United F.C.
  1. 41' N. Danns 1-0
  2. 42' K. Ferdinand J. Payne
  3. HT1-0
  4. 50' 1-1 L. Tomlin
  5. 59' J. Beckford O. Gobern
  6. 67' D. Swanson G. McCann
  7. 67' T. Barnett N. Knight-Percival
  8. 69' M. Wallace 2-1
  9. 86' 2-2 D. Gayle
  10. 90'+3 A. Lee J. Vaughan
  11. FT2-2

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C.
  1. 1A. Smithies
  2. 3P. Dixon
  3. 2C. Woods
  4. 5P. Clarke
  5. 15M. Wallace
  6. 20N. Danns
  7. 16S. Arfield
  8. 10O. Gobern ▼ 59'
  9. 4O. Norwood
  10. 18J. Vaughan ▼ 90'
  11. 7S. Scannell

Dự bị 7

  1. 21J. Beckford ▲ 59'
  2. 19A. Lee ▲ 90'
  3. 9L. Novak
  4. 13I. Bennett
  5. 31C. Atkinson
  6. 33J. Lynch
  7. 12T. Clarke
Peterborough United F.C.
  1. 1R. Olejnik
  2. 5G. Zakuani
  3. 19M. Little
  4. 3C. Alcock
  5. 11G. McCann ▼ 67'
  6. 20N. Knight-Percival ▼ 67'
  7. 14T. Rowe
  8. 26J. Payne ▼ 42'
  9. 44N. Mendez-Laing
  10. 8L. Tomlin
  11. 34D. Gayle

Dự bị 7

  1. 18K. Ferdinand ▲ 42'
  2. 7D. Swanson ▲ 67'
  3. 9T. Barnett ▲ 67'
  4. 4S. Brisley
  5. 13J. Day
  6. 33A. Pritchard
  7. 38F. Cuvelier

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cardiff City F.C.
46 72 - 45 +27 87
2
Hull City A.F.C.
46 61 - 52 +9 79
3
Watford F.C.
46 85 - 58 +27 77
4
Brighton & Hove Albion
46 69 - 43 +26 75
5
Crystal Palace F.C.
46 73 - 62 +11 72
6
Leicester City F.C.
46 71 - 48 +23 68
7
Bolton Wanderers
46 69 - 61 +8 68
8
Nottingham Forest F.C.
46 63 - 59 +4 67
9
Charlton Athletic F.C.
46 65 - 59 +6 65
10
Derby County F.C.
46 65 - 62 +3 61
11
Burnley F.C.
46 62 - 60 +2 61
12
Birmingham City F.C.
46 63 - 69 -6 61
13
Leeds United A.F.C.
46 57 - 66 -9 61
14
Ipswich Town F.C.
46 48 - 61 -13 60
15
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 62 - 63 -1 59
16
Middlesbrough
46 61 - 70 -9 59
17
Blackburn Rovers
46 55 - 62 -7 58
18
Sheffield Wednesday F.C.
46 53 - 61 -8 58
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 53 - 73 -20 58
20
Millwall F.C.
46 51 - 62 -11 56
21
Barnsley F.C.
46 56 - 70 -14 55
22
Peterborough United F.C.
46 66 - 75 -9 54
23
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 55 - 69 -14 51
24
Bristol City F.C.
46 59 - 84 -25 41
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu49
58Ghi được72
81Thủng lưới81
1.14Bàn thắng mỗi trận1.47
12Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn31
32Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu