Barnsley F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Huddersfield Town A.F.C.

Barnsley F.C. vs Huddersfield Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 3-1 Huddersfield Town A.F.C. tại League One, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 3, hòa 1, Huddersfield Town A.F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 6
Phong độ
WWWLL Barnsley F.C.
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
  1. 9' D. Keillor-Dunn 1-0
  2. 15' Marcus Harness
  3. 36' Owen Goodman
  4. 38' L. Nicholls R. Roosken
  5. 39' Luca Connell
  6. 44' L. Connell 2-0
  7. HT2-0
  8. 46' L. Sorensen L. Gooch
  9. 46' J. Taylor A. May
  10. 68' Joe Taylor
  11. 69' P. Kelly J. Bland
  12. 69' N. Farrugia D. McGoldrick
  13. 71' D. Kasumu H. Kane
  14. 74' L. Castledine B. Wiles
  15. 85' D. Keillor-Dunn 3-0
  16. 87' 3-1 J. Taylor
  17. 89' M. de Gevigney N. Ogbeta
  18. FT3-1

Đội hình

Barnsley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Conor Geraroid Hourihane
  1. 1M. Cooper 5.6
  2. 27T. Watson 7.6
  3. 5J. Shepherd 7.9
  4. 32J. Earl 7.3
  5. 14N. Ogbeta ▼ 89' 5.6
  6. 30J. Bland ▼ 69' 6.3
  7. 48L. Connell 8.3
  8. 7C. Vickers 6.5
  9. 8A. Phillips 6.7
  10. 10D. McGoldrick ▼ 69' 6.6
  11. 40D. Keillor-Dunn ⚽2 8.3

Dự bị 7

  1. 51K. Flavell
  2. 3J. Russell
  3. 6M. de Gevigney ▲ 89' 6.6
  4. 19R. Cleary
  5. 22P. Kelly ▲ 69' 6.3
  6. 23N. Farrugia ▲ 69' 6.2
  7. 45V. Yoganathan
Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lee Grant
  1. 1O. Goodman 4.3
  2. 7L. Gooch ▼ 46' 6.3
  3. 20J. Feeney 6.3
  4. 5J. Low 6.2
  5. 23S. Roughan 5.3
  6. 4R. Ledson 6.6
  7. 16H. Kane ▼ 71' 6.2
  8. 10M. Harness 6.7
  9. 8B. Wiles ▼ 74' 6.0
  10. 11R. Roosken ▼ 38' 6.3
  11. 26A. May ▼ 46' 6.2

Dự bị 7

  1. 22L. Nicholls ▲ 38' 6.2
  2. 2L. Sorensen ▲ 46' 6.6
  3. 3M. Wallace
  4. 9J. Taylor ▲ 46' 7.3
  5. 18D. Kasumu ▲ 71' 6.3
  6. 24L. Castledine ▲ 74' 6.2
  7. 36C. Ashia

Thống kê

013
621
62%Kiểm soát bóng38%
7Dứt điểm9
5Trúng đích1
2Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn4
3Phạt góc6
4Việt vị4
8Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua2
507Chuyền bóng301
427Chuyền chính xác224
84%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

58Trận đấu61
88Ghi được97
101Thủng lưới82
1.52Bàn thắng mỗi trận1.59
6Giữ sạch lưới17
39Trên 2.5 bàn33
49Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu