Huddersfield Town A.F.C. vs Barnsley F.C.
Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 2-0 Barnsley F.C. tại League One, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 6, hòa 1, Barnsley F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 10
- Sân vận động
- John Smith's Stadium, Huddersfield, West Yorkshire
- Phong độ
- WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
- WWWLL Barnsley F.C.
- 12' Joe Hodge
- HT0-0
- 48' Davis Keillor-Dunn
- 60' ▲ J. Benson ▼ G. Gent
- 60' ▲ Fábio Jaló ▼ S. Humphrys
- 60' ▲ C. O'Keeffe ▼ B. Cotter
- 62' Callum Marshall
- 70' Fabio Jaló
- 71' ▲ H. Kane ▼ J. Hodge
- 71' ▲ F. Ladapo ▼ B. Radulović
- 74' Herbie Kane
- 76' ▲ K. Lofthouse ▼ D. Keillor-Dunn
- 83' B. Wiles · H. Kane 1-0
- 87' ▲ J. Russell ▼ M. Craig
- 90' Brodie Spencer
- 90'+2 ▲ T. Lees ▼ C. Marshall
- 90'+6 D. Kasumu 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 13J. Chapman 7.2
- 17B. Spencer 7.5
- 4M. Pearson 7.3
- 23N. Lonwijk 7.2
- 18D. Kasumu ⚽ 7.7
- 2L. Sørensen 7.0
- 8B. Wiles ⚽ 7.9
- 41J. Hodge ▼ 71' 6.9
- 14M. Miller 7.3
- 9B. Radulović ▼ 71' 6.3
- 7C. Marshall ▼ 90' 7.2
Dự bị 7
- 16H. Kane ▲ 71' 7.2
- 19F. Ladapo ▲ 71' 6.5
- 32T. Lees ▲ 90'
- 6J. Hogg
- 15J. Headley
- 12C. Maxwell
- 21A. Evans
- 1G. Słonina 7.3
- 6M. de Gevigney 7.2
- 4M. Roberts 6.7
- 32J. Earl 7.2
- 2B. Cotter ▼ 60' 6.6
- 18M. Craig ▼ 87' 6.3
- 48L. Connell 7.2
- 17G. Gent ▼ 60' 6.9
- 44S. Humphrys ▼ 60' 6.6
- 40D. Keillor-Dunn ▼ 76' 6.6
- 9S. Cosgrove 7.3
Dự bị 7
- 10J. Benson ▲ 60' 6.0
- 11Fábio Jaló ▲ 60' 6.3
- 7C. O'Keeffe ▲ 60' 6.2
- 15K. Lofthouse ▲ 76' 6.2
- 3J. Russell ▲ 87' 6.5
- 5D. Pines
- 23B. Killip
Thống kê
04⚑17
⚑420
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm11
7Trúng đích2
3Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn3
17Phạt góc4
0Việt vị2
10Phạm lỗi13
4Thẻ vàng2
2Cứu thua5
341Chuyền bóng277
256Chuyền chính xác186
75%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 84 - 31 | +53 | 111 | |
| 2 | 46 | 67 - 34 | +33 | 92 | |
| 3 | 46 | 72 - 42 | +30 | 87 | |
| 4 | 46 | 67 - 43 | +24 | 85 | |
| 5 | 46 | 70 - 45 | +25 | 84 | |
| 6 | 46 | 72 - 48 | +24 | 78 | |
| 7 | 46 | 68 - 57 | +11 | 75 | |
| 8 | 46 | 67 - 70 | -3 | 68 | |
| 9 | 46 | 72 - 60 | +12 | 67 | |
| 10 | 46 | 58 - 55 | +3 | 64 | |
| 11 | 46 | 64 - 56 | +8 | 61 | |
| 12 | 46 | 69 - 73 | -4 | 61 | |
| 13 | 46 | 54 - 59 | -5 | 59 | |
| 14 | 46 | 42 - 50 | -8 | 57 | |
| 15 | 46 | 40 - 42 | -2 | 56 | |
| 16 | 46 | 49 - 65 | -16 | 56 | |
| 17 | 46 | 60 - 73 | -13 | 54 | |
| 18 | 46 | 68 - 81 | -13 | 51 | |
| 19 | 46 | 48 - 66 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 57 - 83 | -26 | 46 | |
| 22 | 46 | 44 - 76 | -32 | 43 | |
| 23 | 46 | 45 - 73 | -28 | 38 | |
| 24 | 46 | 41 - 79 | -38 | 33 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu59
97Ghi được87
75Thủng lưới99
1.59Bàn thắng mỗi trận1.47
18Giữ sạch lưới9
36Trên 2.5 bàn40
52Hiệp hai51