Barnsley F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Huddersfield Town A.F.C.

Barnsley F.C. vs Huddersfield Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 1-2 Huddersfield Town A.F.C. tại League One, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 3, hòa 1, Huddersfield Town A.F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 32
Sân vận động
Oakwell, Barnsley, South Yorkshire
Phong độ
WWWLL Barnsley F.C.
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
  1. 14' J. Russell 1-0
  2. 39' Neil Farrugia
  3. 45' David Kasumu
  4. HT1-0
  5. 46' J. Koroma D. Charles
  6. 49' Davis Keillor-Dunn
  7. 59' 1-1 J. Koroma · L. Sørensen
  8. 61' 1-2 B. Wiles
  9. 62' J. Benson C. Rodrigues
  10. 69' J. Ruffels T. Chirewa
  11. 69' J. Hogg H. Kane
  12. 70' D. Lembikisa C. OKeeffe
  13. 71' J. Lewis N. Farrugia
  14. 72' Brodie Spencer
  15. 79' J. Hodge D. Kasumu
  16. 84' F. Ladapo C. Marshall
  17. 87' Josh Earl
  18. 87' J. Dyer S. Humphrys
  19. FT1-2

Đội hình

Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: D. Clarke
  1. 18J. Gauci 7.0
  2. 6M. de Gevigney 6.7
  3. 5D. Pines 7.0
  4. 32J. Earl 7.0
  5. 7C. O'Keeffe 7.0
  6. 3J. Russell 7.3
  7. 50K. Nwakali 6.5
  8. 22N. Farrugia ▼ 71' 6.2
  9. 33C. Rodrigues ▼ 62' 6.7
  10. 44S. Humphrys ▼ 87' 6.7
  11. 40D. Keillor-Dunn 6.3

Dự bị 7

  1. 10J. Benson ▲ 62' 6.7
  2. 20D. Lembikisa ▲ 70' 6.3
  3. 14J. Lewis ▲ 71' 6.3
  4. 43J. Dyer ▲ 87' 6.9
  5. 12J. Smith
  6. 17G. Gent
  7. 21C. McCarthy
Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Duff
  1. 1L. Nicholls 6.9
  2. 2L. Sørensen 7.5
  3. 24R. Balker 6.9
  4. 32T. Lees 6.7
  5. 17B. Spencer 7.2
  6. 8B. Wiles 7.2
  7. 18D. Kasumu ▼ 79' 6.2
  8. 16H. Kane ▼ 69' 7.3
  9. 27T. Chirewa ▼ 69' 7.3
  10. 15D. Charles ▼ 46' 6.7
  11. 7C. Marshall ▼ 84' 7.5

Dự bị 7

  1. 10J. Koroma ▲ 46' 6.9
  2. 3J. Ruffels ▲ 69' 6.7
  3. 6J. Hogg ▲ 69' 6.7
  4. 41J. Hodge ▲ 79' 6.6
  5. 19F. Ladapo ▲ 84' 6.3
  6. 13J. Chapman
  7. 20O. Turton

Thống kê

032
520
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm19
4Trúng đích7
2Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
2Phạt góc5
1Việt vị0
14Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
5Cứu thua3
405Chuyền bóng383
290Chuyền chính xác270
72%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu61
87Ghi được97
99Thủng lưới75
1.47Bàn thắng mỗi trận1.59
9Giữ sạch lưới18
40Trên 2.5 bàn36
51Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu