Huddersfield Town A.F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Barnsley F.C.

Huddersfield Town A.F.C. vs Barnsley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 2-1 Barnsley F.C. tại Championship, 22 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 6, hòa 1, Barnsley F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 44
Sân vận động
John Smith's Stadium, Huddersfield, West Yorkshire
Trọng tài
J. Linington
Phong độ
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
WWWLL Barnsley F.C.
  1. 4' J. Rhodes 1-0
  2. 5' Tom Lees
  3. 45'+1 H. Toffolo · D. Sinani 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' S. High D. Sinani
  6. 51' Matthew Wolfe
  7. 52' Liam Kitching
  8. 56' Romal Palmer
  9. 69' I. Christie-Davies M. Wolfe
  10. 70' C. Styles Domingos Quina
  11. 70' A. Leya C. Woodrow
  12. 83' J. Ruffels H. Toffolo
  13. 89' F. Campbell D. Holmes
  14. 90'+7 2-1 C. Styles · R. Vita
  15. FT2-1

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Corberan
  1. 21L. Nicholls 6.6
  2. 32T. Lees 7.2
  3. 23N. Sarr 6.9
  4. 20O. Turton 6.6
  5. 3H. Toffolo ▼ 83' 7.9
  6. 6J. Hogg 7.3
  7. 19D. Holmes ▼ 89' 6.9
  8. 37J. Russell 7.2
  9. 8L. O'Brien 6.9
  10. 9J. Rhodes 7.6
  11. 24D. Sinani ▼ 46' 7.3

Dự bị 7

  1. 15S. High ▲ 46' 6.5
  2. 14J. Ruffels ▲ 83' 6.2
  3. 22F. Campbell ▲ 89' 6.7
  4. 7F. Anjorin
  5. 48C. Eiting
  6. 18J. Blackman
  7. 2Pipa Ávila
Barnsley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Asbaghi
  1. 1J. Walton 6.5
  2. 6M. Andersen 6.9
  3. 7C. Brittain 6.3
  4. 5L. Kitching 6.3
  5. 26R. Vita 6.3
  6. 27A. Bassi 7.5
  7. 28Domingos Quina ▼ 70' 6.3
  8. 33M. Wolfe ▼ 69' 6.5
  9. 21R. Palmer 6.3
  10. 9C. Woodrow ▼ 70' 6.9
  11. 14C. Morris 6.3

Dự bị 7

  1. 18I. Christie-Davies ▲ 69' 6.9
  2. 4C. Styles ▲ 70' 7.5
  3. 11A. Leya ▲ 70' 6.3
  4. 13D. Jinadu
  5. 15J. Moon
  6. 23W. Hondermarck
  7. 29V. Adeboyejo

Thống kê

002
730
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm11
5Trúng đích3
1Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
2Phạt góc7
2Việt vị2
7Phạm lỗi17
0Thẻ vàng3
2Cứu thua3
505Chuyền bóng480
421Chuyền chính xác393
83%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

58Trận đấu54
75Ghi được50
58Thủng lưới83
1.29Bàn thắng mỗi trận0.93
24Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn21
36Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu