Barnsley F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Huddersfield Town A.F.C.

Barnsley F.C. vs Huddersfield Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 1-1 Huddersfield Town A.F.C. tại Championship, 4 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 3, hòa 1, Huddersfield Town A.F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 21
Sân vận động
Oakwell, Barnsley, South Yorkshire
Trọng tài
M. Donohue
Phong độ
WWWLL Barnsley F.C.
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
  1. 33' 0-1 L. O'Brien · J. Koroma
  2. 45'+2 C. Morris · M. Helik 1-1
  3. HT1-1
  4. 55' A. Odubeko F. Campbell
  5. 62' V. Adeboyejo A. Leya
  6. 71' Michał Helik
  7. 75' J. Benson R. Palmer
  8. 82' R. Aarons S. Thomas
  9. 86' J. Williams C. Styles
  10. 90'+2 Carlton Morris
  11. FT1-1

Đội hình

Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: P. Asbaghi
  1. 40B. Collins 7.3
  2. 30M. Helik 8.3
  3. 6M. Andersen 7.2
  4. 7C. Brittain 7.3
  5. 5L. Kitching 6.9
  6. 17C. Gomes 7.0
  7. 21R. Palmer ▼ 75' 7.2
  8. 9C. Woodrow 7.2
  9. 11A. Leya ▼ 62' 6.6
  10. 14C. Morris 7.9
  11. 4C. Styles ▼ 86' 7.2

Dự bị 7

  1. 29V. Adeboyejo ▲ 62' 6.2
  2. 10J. Benson ▲ 75' 6.6
  3. 2J. Williams ▲ 86' 6.3
  4. 23W. Hondermarck
  5. 1J. Walton
  6. 15J. Moon
  7. 44D. Cole
Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Carlos Corberan
  1. 21L. Nicholls 6.7
  2. 32T. Lees 7.0
  3. 20O. Turton 6.0
  4. 3H. Toffolo 6.5
  5. 26L. Colwill 7.0
  6. 10J. Koroma 7.7
  7. 15S. High 7.0
  8. 8L. O'Brien 8.2
  9. 22F. Campbell ▼ 55' 6.9
  10. 25D. Ward 6.9
  11. 16S. Thomas ▼ 82' 6.6

Dự bị 7

  1. 7A. Odubeko ▲ 55' 6.5
  2. 11R. Aarons ▲ 82' 6.3
  3. 4M. Pearson
  4. 14J. Ruffels
  5. 31R. Schofield
  6. 37J. Russell
  7. 23N. Sarr

Thống kê

020
600
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm18
2Trúng đích7
9Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
0Phạt góc6
2Việt vị1
10Phạm lỗi2
2Thẻ vàng0
6Cứu thua1
515Chuyền bóng521
390Chuyền chính xác406
76%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

54Trận đấu58
50Ghi được75
83Thủng lưới58
0.93Bàn thắng mỗi trận1.29
11Giữ sạch lưới24
21Trên 2.5 bàn24
22Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu