Huddersfield Town A.F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Barnsley F.C.

Huddersfield Town A.F.C. vs Barnsley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 0-1 Barnsley F.C. tại Championship, 21 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 6, hòa 1, Barnsley F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 43
Sân vận động
John Smith's Stadium, Huddersfield, West Yorkshire
Trọng tài
D. Webb
Phong độ
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
WWWLL Barnsley F.C.
  1. 21' Jonathan Hogg
  2. 45'+2 D. Dike D. Frieser
  3. HT0-0
  4. 58' S. High A. Rowe
  5. 59' Mads Juel Andersen
  6. 65' 0-1 D. Dike
  7. 69' S. Thomas R. Edmonds-Green
  8. 69' D. Ward J. Koroma
  9. 77' R. Aarons D. Holmes
  10. 77' C. Eiting J. Bacuna
  11. 78' J. Williams R. Palmer
  12. 85' Carlton Morris
  13. FT0-1

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Carlos Corberan
  1. 31R. Schofield 7.2
  2. 15R. Keogh 6.5
  3. 23N. Sarr 7.3
  4. 35R. Edmonds-Green ▼ 69' 6.3
  5. 6J. Hogg 6.9
  6. 9D. Holmes ▼ 77' 6.5
  7. 7J. Bacuna ▼ 77' 6.7
  8. 19J. Koroma ▼ 69' 6.0
  9. 8L. O'Brien 6.9
  10. 55Y. Sanogo 6.9
  11. 29A. Rowe ▼ 58' 6.2

Dự bị 9

  1. 49S. High ▲ 58' 6.7
  2. 20S. Thomas ▲ 69' 6.3
  3. 25D. Ward ▲ 69' 6.7
  4. 16R. Aarons ▲ 77' 6.9
  5. 14C. Eiting ▲ 77' 7.0
  6. 12R. Stearman
  7. 44Joel Castro
  8. 28J. Brown
  9. 17D. Duhaney
Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: V. Ismaël
  1. 40B. Collins 7.3
  2. 26M. Sollbauer 8.5
  3. 30M. Helik 7.5
  4. 6M. Andersen 7.0
  5. 7C. Brittain 6.9
  6. 28D. Frieser ▼ 45' 6.5
  7. 27A. Mowatt 7.5
  8. 21R. Palmer ▼ 78' 7.2
  9. 9C. Woodrow 6.9
  10. 14C. Morris 7.9
  11. 4C. Styles 7.5

Dự bị 9

  1. 10D. Dike ▲ 45' 7.2
  2. 2J. Williams ▲ 78' 6.3
  3. 24A. Halme
  4. 20T. Sibbick
  5. 22C. Oduor
  6. 11C. Chaplin
  7. 29V. Adeboyejo
  8. 34J. Moon
  9. 1J. Walton

Thống kê

014
620
52%Kiểm soát bóng48%
5Dứt điểm21
1Trúng đích7
1Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm13
1Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn7
4Phạt góc6
4Việt vị1
11Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
4Cứu thua1
369Chuyền bóng320
239Chuyền chính xác188
65%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu57
57Ghi được69
79Thủng lưới63
1.14Bàn thắng mỗi trận1.21
12Giữ sạch lưới19
25Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu