Barnsley F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Huddersfield Town A.F.C.

Barnsley F.C. vs Huddersfield Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 2-1 Huddersfield Town A.F.C. tại Championship, 26 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 3, hòa 1, Huddersfield Town A.F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 21
Sân vận động
Oakwell, Barnsley, South Yorkshire
Trọng tài
D. Webb
Phong độ
WWWLL Barnsley F.C.
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
  1. 13' 0-1 R. Edmonds-Green · C. Eiting
  2. 21' M. Helik 1-1
  3. 30' Michal Helik
  4. HT1-1
  5. 60' V. Adeboyejo D. Frieser
  6. 71' A. Pritchard C. Eiting
  7. 73' H. Kane M. James
  8. 74' L. Thomas C. Chaplin
  9. 81' A. Diakhaby I. Mbenza
  10. 87' G. Miller C. Woodrow
  11. 87' R. Palmer A. Mowatt
  12. 90'+4 M. Helik · M. Andersen 2-1
  13. FT2-1

Đội hình

Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: V. Ismaël
  1. 1J. Walton 6.3
  2. 26M. Sollbauer 6.7
  3. 30M. Helik ⚽2 8.9
  4. 6M. Andersen 7.9
  5. 7C. Brittain 7.0
  6. 32M. James ▼ 73' 6.6
  7. 28D. Frieser ▼ 60' 6.9
  8. 27A. Mowatt ▼ 87' 6.6
  9. 9C. Woodrow ▼ 87' 6.5
  10. 11C. Chaplin ▼ 74' 6.9
  11. 4C. Styles 7.0

Dự bị 9

  1. 29V. Adeboyejo ▲ 60' 6.2
  2. 8H. Kane ▲ 73' 6.7
  3. 16L. Thomas ▲ 74' 6.3
  4. 25G. Miller ▲ 87' 6.5
  5. 21R. Palmer ▲ 87' 6.7
  6. 22C. Oduor
  7. 40B. Collins
  8. 34J. Moon
  9. 19P. Schmidt
Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Carlos Corberan
  1. 31R. Schofield 6.6
  2. 23N. Sarr 7.2
  3. 3H. Toffolo 6.9
  4. 2Pipa Ávila 6.3
  5. 35R. Edmonds-Green 7.2
  6. 6J. Hogg 7.0
  7. 14C. Eiting ▼ 71' 7.0
  8. 7J. Bacuna 6.7
  9. 8L. O'Brien 6.3
  10. 22F. Campbell 6.6
  11. 18I. Mbenza ▼ 81' 6.7

Dự bị 9

  1. 10A. Pritchard ▲ 71' 6.2
  2. 11A. Diakhaby ▲ 81' 6.5
  3. 5Álex Vallejo
  4. 28J. Brown
  5. 1B. Hamer
  6. 17D. Duhaney
  7. 27R. Crichlow
  8. 29A. Rowe
  9. 24K. Harratt

Thống kê

015
400
43%Kiểm soát bóng57%
10Dứt điểm6
7Trúng đích1
1Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
5Phạt góc4
0Việt vị4
15Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
0Cứu thua4
342Chuyền bóng446
183Chuyền chính xác284
54%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu50
69Ghi được57
63Thủng lưới79
1.21Bàn thắng mỗi trận1.14
19Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu