Wigan Athletic
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Peterborough United F.C.

Wigan Athletic vs Peterborough United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wigan Athletic 2-0 Peterborough United F.C. tại League One, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wigan Athletic thắng 4, hòa 1, Peterborough United F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 3
Phong độ
LLWLD Wigan Athletic
WLDLD Peterborough United F.C.
  1. 5' C. Saydee · F. Murray 1-0
  2. 28' J. Kerr 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' J. Dornelly H. Mills
  5. 56' K. Lolos D. O'Brien-Brady
  6. 56' K. Lisbie A. Odoh
  7. 57' Bradley Ihionvien
  8. 58' Ryan Trevitt
  9. 64' J. Weir C. Wright
  10. 71' M. Asamoah C. Saydee
  11. 72' L. Robinson J. Hungbo
  12. 81' P. Mullin D. Costelloe
  13. 90'+2 Cian Hayes
  14. FT2-0

Đội hình

Wigan Athletic Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Gary Caldwell
  1. 1S. Tickle 6.6
  2. 4W. Aimson 8.3
  3. 15J. Kerr 8.0
  4. 3M. Fox 7.2
  5. 35T. Francois 7.5
  6. 7F. Murray 8.7
  7. 14R. Trevitt 7.9
  8. 8C. Wright ▼ 64' 6.5
  9. 44J. Hungbo ▼ 72' 7.3
  10. 9C. Saydee ▼ 71' 7.6
  11. 11D. Costelloe ▼ 81' 6.7

Dự bị 7

  1. 6J. Weir ▲ 64' 6.9
  2. 10P. Mullin ▲ 81' 6.3
  3. 12T. Watson
  4. 18J. Smith
  5. 19L. Robinson ▲ 72' 6.9
  6. 27T. Brenan
  7. 37M. Asamoah ▲ 71' 6.9
Peterborough United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luke Williams
  1. 21V. Reyes 7.5
  2. 2C. Johnston 7.0
  3. 26D. Okagbue 7.3
  4. 5O. Wallin 6.6
  5. 23H. Mills ▼ 46' 6.7
  6. 4A. Collins 6.9
  7. 8B. Khela 6.9
  8. 18C. Hayes 6.0
  9. 22D. O'Brien-Brady ▼ 56' 6.5
  10. 10A. Odoh ▼ 56' 6.0
  11. 9B. Ihionvien 6.3

Dự bị 7

  1. 31B. Smith
  2. 7K. Lolos ▲ 56' 6.2
  3. 15G. Nevett
  4. 17K. Lisbie ▲ 56' 6.6
  5. 19G. Lindgren
  6. 33J. Dornelly ▲ 46' 6.6
  7. 35J. Andrews

Thống kê

013
1020
30%Kiểm soát bóng70%
10Dứt điểm15
4Trúng đích2
4Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn8
3Phạt góc10
4Việt vị1
12Phạm lỗi18
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
221Chuyền bóng520
144Chuyền chính xác447
65%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

59Trận đấu59
63Ghi được93
75Thủng lưới85
1.07Bàn thắng mỗi trận1.58
17Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn34
34Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu