Wigan Athletic
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Peterborough United F.C.

Wigan Athletic vs Peterborough United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wigan Athletic 2-1 Peterborough United F.C. tại League One, 7 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wigan Athletic thắng 4, hòa 1, Peterborough United F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 13
Sân vận động
DW Stadium, Wigan
Phong độ
LLWLD Wigan Athletic
WLDLD Peterborough United F.C.
  1. 7' M. Godo · J. Jones 1-0
  2. 15' Hector Kyprianou
  3. HT1-0
  4. 49' Callum Lang
  5. 54' 1-1 K. Poku · D. Ajiboye
  6. 57' T. Pearce J. Jones
  7. 57' C. Sze S. Humphrys
  8. 67' Martial Godo
  9. 69' Steven Sessegnon
  10. 69' Jadel Katongo
  11. 73' J. Stones C. Lang
  12. 73' A. Collins J. Katongo
  13. 74' C. McManaman M. Godo
  14. 79' R. Crichlow-Noble P. Kioso
  15. 79' J. Clarke-Harris R. Jones
  16. 82' C. McManaman 2-1
  17. 85' J. Randall H. Burrows
  18. FT2-1

Đội hình

Wigan Athletic Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Maloney
  1. 1S. Tickle 7.6
  2. 23O. Rekik 6.7
  3. 6C. Hughes 7.3
  4. 4L. Morrison 6.9
  5. 5S. Sessegnon 6.9
  6. 21S. Smith 6.6
  7. 16L. Shaw 7.2
  8. 17M. Godo ▼ 74' 7.3
  9. 19C. Lang ▼ 73' 6.2
  10. 14J. Jones ▼ 57' 7.5
  11. 11S. Humphrys ▼ 57' 6.9

Dự bị 7

  1. 3T. Pearce ▲ 57' 7.9
  2. 22C. Sze ▲ 57' 6.6
  3. 25J. Stones ▲ 73' 6.6
  4. 20C. McManaman ▲ 74' 7.9
  5. 28J. Magennis
  6. 2K. Watts
  7. 12B. Amos
Peterborough United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Ferguson
  1. 1N. Bilokapić 6.7
  2. 30P. Kioso ▼ 79' 7.2
  3. 5J. Knight 6.6
  4. 4R. Edwards 7.2
  5. 3H. Burrows ▼ 85' 6.5
  6. 22H. Kyprianou 6.6
  7. 2J. Katongo ▼ 73' 6.3
  8. 16D. Ajiboye 8.3
  9. 11K. Poku 7.9
  10. 10E. Mason-Clark 7.3
  11. 17R. Jones ▼ 79' 7.2

Dự bị 7

  1. 27A. Collins ▲ 73' 6.6
  2. 6R. Crichlow-Noble ▲ 79' 6.6
  3. 9J. Clarke-Harris ▲ 79' 6.6
  4. 14J. Randall ▲ 85' 7.0
  5. 8R. De Havilland
  6. 15Z. Sturge
  7. 25F. Talley

Thống kê

032
620
39%Kiểm soát bóng61%
12Dứt điểm22
3Trúng đích7
6Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm13
7Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn8
2Phạt góc6
0Việt vị1
15Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
5Cứu thua1
380Chuyền bóng567
329Chuyền chính xác517
87%Chính xác chuyền91%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu67
82Ghi được135
65Thủng lưới87
1.41Bàn thắng mỗi trận2.01
21Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn45
47Hiệp hai74

Đối đầu

Trang trận đấu