Birmingham City F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Charlton Athletic F.C.

Birmingham City F.C. vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 1-0 Charlton Athletic F.C. tại League One, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 3, hòa 3, Charlton Athletic F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 32
Sân vận động
St. Andrew's @ Knighthead Park, Birmingham
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
WDLDD Charlton Athletic F.C.
  1. 23' J. Stansfield · E. Laird 1-0
  2. 27' Tomoki Iwata
  3. 30' Conor Coventry
  4. 35' Christoph Klarer
  5. HT1-0
  6. 46' W. Mannion A. Maynard-Brewer
  7. 57' D. Kanu T. Small
  8. 57' K. Anderson L. Berry
  9. 66' L. Dykes W. Willumsson
  10. 70' Ethan Laird
  11. 73' Kieran Dowell
  12. 74' M. Leaburn M. Godden
  13. 74' A. Gilbert C. Coventry
  14. 82' Jay Stansfield
  15. 85' A. May J. Stansfield
  16. 85' G. Hanley K. Anderson
  17. 89' Alexander Gilbert
  18. 90'+5 Karoy Anderson
  19. 90'+1 Greg Docherty
  20. 90'+8 K. Bielik K. Dowell
  21. FT1-0

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Davies
  1. 21R. Allsop 6.9
  2. 2E. Laird 6.9
  3. 4C. Klarer 7.0
  4. 25B. Davies 7.3
  5. 20A. Cochrane 7.5
  6. 13Paik Seung-Ho 7.3
  7. 24T. Iwata 7.0
  8. 30K. Dowell ▼ 90' 7.2
  9. 18W. Willumsson ▼ 66' 6.6
  10. 14K. Anderson ▼ 85' 6.9
  11. 28J. Stansfield ▼ 85' 7.2

Dự bị 7

  1. 17L. Dykes ▲ 66' 6.6
  2. 9A. May ▲ 85' 6.5
  3. 31G. Hanley ▲ 85' 6.7
  4. 6K. Bielik ▲ 90'
  5. 11S. Wright
  6. 26L. Harris
  7. 45B. Peacock-Farrell
Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Jones
  1. 21A. Maynard-Brewer ▼ 46' 6.3
  2. 2K. Ramsay 7.3
  3. 5L. Jones 7.0
  4. 3M. Gillesphey 6.7
  5. 16J. Edwards 7.5
  6. 6C. Coventry ▼ 74' 6.5
  7. 10G. Docherty 6.5
  8. 26T. Small ▼ 57' 6.3
  9. 8L. Berry ▼ 57' 6.6
  10. 7T. Campbell 6.3
  11. 24M. Godden ▼ 74' 6.3

Dự bị 7

  1. 25W. Mannion ▲ 46' 6.9
  2. 29D. Kanu ▲ 57' 6.7
  3. 18K. Anderson ▲ 57' 6.9
  4. 11M. Leaburn ▲ 74' 6.2
  5. 17A. Gilbert ▲ 74' 6.9
  6. 22C. Aneke
  7. 4A. Mitchell

Thống kê

056
140
56%Kiểm soát bóng44%
9Dứt điểm8
2Trúng đích1
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
6Phạt góc1
1Việt vị2
10Phạm lỗi15
5Thẻ vàng4
1Cứu thua1
383Chuyền bóng294
270Chuyền chính xác178
70%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

66Trận đấu62
123Ghi được96
52Thủng lưới57
1.86Bàn thắng mỗi trận1.55
29Giữ sạch lưới27
32Trên 2.5 bàn31
62Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu