Charlton Athletic F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Birmingham City F.C.

Charlton Athletic F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 1-0 Birmingham City F.C. tại League One, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 4, hòa 3, Birmingham City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 10
Sân vận động
The Valley, London
Phong độ
WDLDD Charlton Athletic F.C.
WDDLW Birmingham City F.C.
  1. 6' Kayne Ramsay
  2. 31' Keshi Anderson
  3. HT0-0
  4. 46' E. Hansson K. Anderson
  5. 46' S. Wright A. May
  6. 46' B. Davies K. Bielik
  7. 54' M. Godden · J. Edwards 1-0
  8. 61' L. Dykes W. Willumsson
  9. 63' T. Campbell D. Kanu
  10. 73' C. Aneke M. Godden
  11. 75' A. Sampsted T. Gardner-Hickman
  12. 80' Conor Coventry
  13. 85' Allan Campbell
  14. 86' T. Small J. Edwards
  15. 86' L. Berry A. Campbell
  16. FT1-0

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Jones
  1. 25W. Mannion 7.0
  2. 2K. Ramsay 7.9
  3. 4A. Mitchell 6.9
  4. 5L. Jones 7.2
  5. 16J. Edwards ▼ 86' 7.7
  6. 10G. Docherty 7.0
  7. 6C. Coventry 7.2
  8. 18K. Anderson ▼ 46' 6.5
  9. 28A. Campbell ▼ 86' 6.5
  10. 29D. Kanu ▼ 63' 6.3
  11. 24M. Godden ▼ 73' 7.7

Dự bị 7

  1. 7T. Campbell ▲ 63' 6.7
  2. 22C. Aneke ▲ 73' 6.3
  3. 26T. Small ▲ 86' 6.2
  4. 8L. Berry ▲ 86' 6.3
  5. 21A. Maynard-Brewer
  6. 11M. Leaburn
  7. 23R. Edmonds-Green
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: C. Davies
  1. 21R. Allsop 6.2
  2. 4C. Klarer 7.2
  3. 6K. Bielik ▼ 46' 6.6
  4. 20A. Cochrane 6.9
  5. 19T. Gardner-Hickman ▼ 75' 6.3
  6. 24T. Iwata 6.7
  7. 13Paik Seung-Ho 6.7
  8. 14K. Anderson ▼ 46' 6.0
  9. 18W. Willumsson ▼ 61' 6.3
  10. 9A. May ▼ 46' 6.7
  11. 28J. Stansfield 6.2

Dự bị 7

  1. 7E. Hansson ▲ 46' 6.6
  2. 11S. Wright ▲ 46' 6.3
  3. 25B. Davies ▲ 46' 7.0
  4. 17L. Dykes ▲ 61' 6.3
  5. 23A. Sampsted ▲ 75' 6.6
  6. 45B. Peacock-Farrell
  7. 12M. Leonard

Thống kê

035
510
36%Kiểm soát bóng64%
6Dứt điểm3
1Trúng đích0
5Chệch đích1
3Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn2
5Phạt góc5
4Việt vị0
18Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
272Chuyền bóng497
180Chuyền chính xác387
66%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu66
96Ghi được123
57Thủng lưới52
1.55Bàn thắng mỗi trận1.86
27Giữ sạch lưới29
31Trên 2.5 bàn32
53Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu