Birmingham City F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Charlton Athletic F.C.

Birmingham City F.C. vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 0-1 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 21 tháng 11, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 3, hòa 3, Charlton Athletic F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 17
Sân vận động
St Andrew's Trillion Trophy Stadium, Birmingham
Trọng tài
Darren Drysdale, England
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
WDLDD Charlton Athletic F.C.
  1. HT0-0
  2. 61' 0-1 J. Jackson · T. Holmes-Dennis
  3. 62' Ricardo Vaz Té A. Lookman
  4. 72' V. Solomon-Otabor D. Davis
  5. 72' R. Brown J. Maghoma
  6. 90'+3 R. Ghoochannejhad J. Guðmunds­son
  7. 90'+5 K. Ahearne-Grant S. Makienok
  8. FT0-1

Đội hình

Birmingham City F.C.
  1. 29T. Kuszczak 6.8
  2. 23J. Spector 6.9
  3. 3J. Grounds 6.8
  4. 31P. Caddis 6.7
  5. 28M. Morrison 6.9
  6. 8S. Gleeson 6.8
  7. 19J. Maghoma ▼ 72' 6.4
  8. 26D. Davis ▼ 72' 7.3
  9. 20Jon Toral 7.6
  10. 7D. Gray 7.3
  11. 44N. Brock-Madsen 6.4

Dự bị 7

  1. 17V. Solomon-Otabor ▲ 72' 6.9
  2. 18R. Brown ▲ 72' 6.9
  3. 22A. Shinnie
  4. 25S. Lowry
  5. 2N. Eardley
  6. 1A. Legzdins
  7. 6M. Kieftenbeld
Charlton Athletic F.C.
  1. 1S. Henderson 7.9
  2. 5P. Bauer 7.4
  3. 6N. Sarr 6.9
  4. 21M. Fox 6.7
  5. 17T. Holmes-Dennis 7.9
  6. 12A. Diarra 6.8
  7. 4J. Jackson 7.5
  8. 7J. Guðmunds­son ▼ 90' 6.4
  9. 8J. Cousins 6.7
  10. 9S. Makienok ▼ 90' 7.0
  11. 37A. Lookman ▼ 62' 7.0

Dự bị 7

  1. 2Ricardo Vaz Té ▲ 62' 6.4
  2. 16R. Ghoochannejhad ▲ 90'
  3. 18K. Ahearne-Grant ▲ 90'
  4. 24R. Charles-Cook
  5. 26H. Lennon
  6. 19Z. Bergdich
  7. 30N. Pope

Thống kê

007
400
47%Kiểm soát bóng53%
21Dứt điểm8
6Trúng đích4
9Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
7Phạt góc4
3Việt vị1
0Phạm lỗi0
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua6
401Chuyền bóng475
276Chuyền chính xác346
69%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 72 - 35 +37 93
2
Middlesbrough
46 63 - 31 +32 89
3
Brighton & Hove Albion
46 72 - 42 +30 89
4
Hull City A.F.C.
46 69 - 35 +34 83
5
Derby County F.C.
46 66 - 43 +23 78
6
Sheffield Wednesday F.C.
46 66 - 45 +21 74
7
Ipswich Town F.C.
46 53 - 51 +2 69
8
Cardiff City F.C.
46 56 - 51 +5 68
9
Brentford F.C.
46 72 - 67 +5 65
10
Birmingham City F.C.
46 53 - 49 +4 63
11
Preston North End F.C.
46 45 - 45 0 62
12
QPR
46 54 - 54 0 60
13
Leeds United A.F.C.
46 50 - 58 -8 59
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 53 - 58 -5 58
15
Blackburn Rovers
46 46 - 46 0 55
16
Nottingham Forest F.C.
46 43 - 47 -4 55
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 52 - 59 -7 52
18
Bristol City F.C.
46 54 - 71 -17 52
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 59 - 70 -11 51
20
Fulham F.C.
46 66 - 79 -13 51
21
Rotherham United F.C.
46 53 - 71 -18 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 40 - 80 -40 40
23
Milton Keynes Dons F.C.
46 39 - 69 -30 39
24
Bolton Wanderers
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu50
58Ghi được50
53Thủng lưới88
1.16Bàn thắng mỗi trận1
17Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn31
29Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu