Charlton Athletic F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Birmingham City F.C.

Charlton Athletic F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 0-1 Birmingham City F.C. tại League Cup, 13 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 4, hòa 3, Birmingham City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · 1st Round
Sân vận động
The Valley, London
Phong độ
WDLDD Charlton Athletic F.C.
WDDLW Birmingham City F.C.
  1. 6' Macaulay Gillesphey
  2. 15' Luke Berry
  3. 27' Keshi Anderson
  4. 32' 0-1 B. Khela · K. Anderson
  5. HT0-1
  6. 53' Dion Sanderson
  7. 57' A. May L. Jutkiewicz
  8. 58' A. Cochrane B. Khela
  9. 58' Paik Seung-Ho T. Roberts
  10. 66' Z. Mitchell R. Edmonds-Green
  11. 66' C. Aneke T. Campbell
  12. 66' G. Docherty L. Berry
  13. 66' T. Edun K. Anderson
  14. 69' A. Sampsted E. Laird
  15. 76' K. Ramsay T. Watson
  16. 78' Dion Sanderson
  17. 78' Dion Sanderson
  18. 79' K. Bielik E. Hansson
  19. FT0-1

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: N. Jones
  1. 25W. Mannion 7.6
  2. 27T. Watson ▼ 76' 6.7
  3. 23R. Edmonds-Green ▼ 66' 6.7
  4. 5L. Jones 7.3
  5. 3M. Gillesphey 7.2
  6. 26T. Small 6.5
  7. 6C. Coventry 6.9
  8. 8L. Berry ▼ 66' 6.3
  9. 18K. Anderson ▼ 66' 6.9
  10. 29D. Kanu 6.9
  11. 7T. Campbell ▼ 66' 6.6

Dự bị 9

  1. 20Z. Mitchell ▲ 66' 6.9
  2. 22C. Aneke ▲ 66' 6.5
  3. 10G. Docherty ▲ 66' 6.9
  4. 17T. Edun ▲ 66' 6.2
  5. 2K. Ramsay ▲ 76' 6.3
  6. 4A. Mitchell
  7. 9G. Yahyai
  8. 21A. Maynard-Brewer
  9. 16J. Edwards
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Davies
  1. 21R. Allsop 8.0
  2. 2E. Laird ▼ 69' 7.2
  3. 4C. Klarer 7.5
  4. 5D. Sanderson 6.7
  5. 27B. Khela ▼ 58' 7.5
  6. 8T. Roberts ▼ 58' 6.7
  7. 12M. Leonard 7.9
  8. 14K. Anderson ▼ 66' 7.0
  9. 26L. Harris 6.2
  10. 7E. Hansson ▼ 79' 7.2
  11. 10L. Jutkiewicz ▼ 57' 7.3

Dự bị 9

  1. 9A. May ▲ 57' 6.9
  2. 20A. Cochrane ▲ 58' 6.7
  3. 13Paik Seung-Ho ▲ 58' 6.9
  4. 23A. Sampsted ▲ 69' 7.3
  5. 6K. Bielik ▲ 79' 6.3
  6. 33A. Yokoyama
  7. 11K. Miyoshi
  8. 17S. Dembélé
  9. 45B. Peacock-Farrell

Thống kê

023
331
37%Kiểm soát bóng63%
11Dứt điểm16
1Trúng đích6
8Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn5
3Phạt góc3
2Việt vị0
23Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua1
334Chuyền bóng590
256Chuyền chính xác517
77%Chính xác chuyền88%

So sánh

62Trận đấu66
96Ghi được123
57Thủng lưới52
1.55Bàn thắng mỗi trận1.86
27Giữ sạch lưới29
31Trên 2.5 bàn32
53Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu