Charlton Athletic F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Birmingham City F.C.

Charlton Athletic F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 2-1 Birmingham City F.C. tại Championship, 2 tháng 4, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 4, hòa 3, Birmingham City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 39
Sân vận động
The Valley, London
Trọng tài
Paul Tierney, England
Phong độ
WDLDD Charlton Athletic F.C.
WDDLW Birmingham City F.C.
  1. 32' 0-1 Jon Toral
  2. 38' J. Guðmunds­son 1-1
  3. 45'+5 J. Maghoma Jon Toral
  4. HT1-1
  5. 46' A. Lookman Suk-Young Yoon
  6. 57' Alou Diarra
  7. 67' C. Donaldson D. Fabbrini
  8. 74' V. Solomon-Otabor D. Cotterill
  9. 82' Jóhann Guðmundsson
  10. 82' Jonathan Grounds
  11. 84' J. Jackson J. Guðmunds­son
  12. 90'+2 S. Makienok M. Motta
  13. 90'+4 Jorge Teixeira · A. Lookman 2-1
  14. FT2-1

Đội hình

Charlton Athletic F.C.
  1. 30N. Pope 6.6
  2. 15R. Fanni 7.1
  3. 50Jorge Teixeira 8.2
  4. 2Suk-Young Yoon ▼ 46' 6.3
  5. 21M. Fox 6.6
  6. 12A. Diarra 7.6
  7. 47M. Motta ▼ 90' 6.7
  8. 7J. Guðmunds­son ▼ 84' 7.2
  9. 8J. Cousins 7.0
  10. 11C. Harriott 5.7
  11. 14Vetokele 6.8

Dự bị 7

  1. 37A. Lookman ▲ 46' 7.0
  2. 4J. Jackson ▲ 84' 6.5
  3. 9S. Makienok ▲ 90'
  4. 1S. Henderson
  5. 19Z. Bergdich
  6. 20C. Solly
  7. 26H. Lennon
Birmingham City F.C.
  1. 29T. Kuszczak 6.8
  2. 4P. Robinson 7.0
  3. 3J. Grounds 6.7
  4. 31P. Caddis 6.6
  5. 28M. Morrison 7.2
  6. 11D. Cotterill ▼ 74' 6.7
  7. 8S. Gleeson 6.9
  8. 26D. Davis 6.8
  9. 20Jon Toral ▼ 45' 7.4
  10. 15J. Vaughan 6.6
  11. 7D. Fabbrini ▼ 67' 6.5

Dự bị 7

  1. 19J. Maghoma ▲ 45' 7.1
  2. 9C. Donaldson ▲ 67' 6.3
  3. 17V. Solomon-Otabor ▲ 74' 6.4
  4. 1A. Legzdins
  5. 6M. Kieftenbeld
  6. 30W. Buckley
  7. 32R. Shotton

Thống kê

028
310
51%Kiểm soát bóng49%
16Dứt điểm12
5Trúng đích2
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn6
8Phạt góc3
4Việt vị2
0Phạm lỗi0
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
389Chuyền bóng360
297Chuyền chính xác259
76%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 72 - 35 +37 93
2
Middlesbrough
46 63 - 31 +32 89
3
Brighton & Hove Albion
46 72 - 42 +30 89
4
Hull City A.F.C.
46 69 - 35 +34 83
5
Derby County F.C.
46 66 - 43 +23 78
6
Sheffield Wednesday F.C.
46 66 - 45 +21 74
7
Ipswich Town F.C.
46 53 - 51 +2 69
8
Cardiff City F.C.
46 56 - 51 +5 68
9
Brentford F.C.
46 72 - 67 +5 65
10
Birmingham City F.C.
46 53 - 49 +4 63
11
Preston North End F.C.
46 45 - 45 0 62
12
QPR
46 54 - 54 0 60
13
Leeds United A.F.C.
46 50 - 58 -8 59
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 53 - 58 -5 58
15
Blackburn Rovers
46 46 - 46 0 55
16
Nottingham Forest F.C.
46 43 - 47 -4 55
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 52 - 59 -7 52
18
Bristol City F.C.
46 54 - 71 -17 52
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 59 - 70 -11 51
20
Fulham F.C.
46 66 - 79 -13 51
21
Rotherham United F.C.
46 53 - 71 -18 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 40 - 80 -40 40
23
Milton Keynes Dons F.C.
46 39 - 69 -30 39
24
Bolton Wanderers
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu50
50Ghi được58
88Thủng lưới53
1Bàn thắng mỗi trận1.16
9Giữ sạch lưới17
31Trên 2.5 bàn19
32Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu