Birmingham City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Charlton Athletic F.C.

Birmingham City F.C. vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 1-1 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 3, hòa 3, Charlton Athletic F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 21
Sân vận động
St. Andrew's @ Knighthead Park, Birmingham
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
WDLDD Charlton Athletic F.C.
  1. 28' C. Klarer · T. Doyle 1-0
  2. HT1-0
  3. 56' Ryan Allsop
  4. 56' Isaac Olaofe
  5. 60' K. Anderson P. Roberts
  6. 60' L. Dykes M. Ducksch
  7. 64' Alex Cochrane
  8. 65' J. Rankin-Costello C. Coventry
  9. 65' T. Campbell I. Fullah
  10. 67' 1-1 T. Campbell
  11. 75' G. Docherty S. Carey
  12. 78' Phil Neumann
  13. 80' Karoy Anderson
  14. 82' K. Furuhashi P. Neumann
  15. 87' L. Koumas J. Stansfield
  16. 88' J. Laqeretabua T. Olaofe
  17. 88' H. Knibbs K. Anderson
  18. 89' Harvey Knibbs
  19. 90'+6 Joe Rankin-Costello
  20. FT1-1

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 21R. Allsop 6.5
  2. 24T. Iwata 7.3
  3. 5P. Neumann ▼ 82' 6.3
  4. 4C. Klarer 8.3
  5. 20A. Cochrane 6.2
  6. 7T. Doyle 7.3
  7. 8Paik Seung-Ho 6.7
  8. 16P. Roberts ▼ 60' 7.5
  9. 28J. Stansfield ▼ 87' 6.2
  10. 10D. Gray 6.7
  11. 33M. Ducksch ▼ 60' 6.2

Dự bị 9

  1. 48B. Mayo
  2. 26B. Osayi-Samuel
  3. 41E. Cashin
  4. 6J. Robinson
  5. 12M. Leonard
  6. 14K. Anderson ▲ 60' 6.9
  7. 30L. Koumas ▲ 87' 6.7
  8. 17L. Dykes ▲ 60' 6.5
  9. 9K. Furuhashi ▲ 82' 6.2
Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Nathan Jones
  1. 1T. Kaminski 7.0
  2. 2K. Ramsay 6.6
  3. 5L. Jones 7.7
  4. 3M. Gillesphey 7.2
  5. 6C. Coventry ▼ 65' 7.2
  6. 28J. Bree 6.9
  7. 14S. Carey ▼ 75' 6.2
  8. 18K. Anderson ▼ 88' 6.3
  9. 37I. Fullah ▼ 65' 6.5
  10. 22T. Olaofe ▼ 88' 6.9
  11. 11M. Leaburn 6.2

Dự bị 9

  1. 25W. Mannion
  2. 38J. Laqeretabua ▲ 88' 6.7
  3. 15J. Roussillon
  4. 26J. Rankin-Costello ▲ 65' 6.7
  5. 10G. Docherty ▲ 75' 7.0
  6. 8L. Berry
  7. 41H. Knibbs ▲ 88' 6.5
  8. 30R. Apter
  9. 7T. Campbell ▲ 65' 7.7

Thống kê

0310
340
62%Kiểm soát bóng38%
24Dứt điểm7
5Trúng đích1
9Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm7
15Sút ngoài vòng cấm0
10Bị chặn3
10Phạt góc3
1Việt vị2
9Phạm lỗi8
3Thẻ vàng4
0Cứu thua4
0.07Bàn thắng ngăn chặn0.07
479Chuyền bóng298
390Chuyền chính xác211
81%Chính xác chuyền71%
1.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu53
69Ghi được58
74Thủng lưới68
1.19Bàn thắng mỗi trận1.09
13Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu