Cambridge United F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Bristol Rovers F.C.

Cambridge United F.C. vs Bristol Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cambridge United F.C. 0-1 Bristol Rovers F.C. tại League One, 4 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cambridge United F.C. thắng 3, hòa 1, Bristol Rovers F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 25
Phong độ
LLWDW Cambridge United F.C.
DWWWL Bristol Rovers F.C.
  1. 8' Grant Ward
  2. 26' 0-1 L. Thomas · S. Sinclair
  3. 45'+9 Michael Morrison
  4. 45'+6 Korey Smith
  5. 45'+9 Ruel Sotiriou
  6. HT0-1
  7. 58' G. O'Donkor L. Thomas
  8. 58' I. Hutchinson R. Sotiriou
  9. 65' E. Longelo J. Brophy
  10. 65' R. Loft D. Nlundulu
  11. 76' S. Forde S. Sinclair
  12. 81' B. Njoku Z. Rossi
  13. 89' T. Richards E. Kachunga
  14. 90'+7 Josh Stokes
  15. 90'+3 Michael Morrison
  16. 90'+3 Michael Morrison
  17. 90'+7 Isaac Hutchinson
  18. 90'+3 James Wilson
  19. 90'+5 J. Senior J. Lindsay
  20. FT0-1

Đội hình

Cambridge United F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Monk
  1. 1J. Stevens 6.6
  2. 16Z. Rossi ▼ 81' 6.7
  3. 5M. Morrison 6.9
  4. 3D. Andrew 7.0
  5. 2L. Bennett 7.3
  6. 24J. Cousins 6.9
  7. 14K. Smith 6.7
  8. 7J. Brophy ▼ 65' 6.7
  9. 22J. Stokes 7.2
  10. 10E. Kachunga ▼ 89' 6.9
  11. 9D. Nlundulu ▼ 65' 6.9

Dự bị 7

  1. 45E. Longelo ▲ 65' 6.9
  2. 18R. Loft ▲ 65' 6.6
  3. 34B. Njoku ▲ 81' 6.5
  4. 17T. Richards ▲ 89' 6.2
  5. 27V. Reyes
  6. 6K. Watts
  7. 36D. Barton
Bristol Rovers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Iñigo Calderón
  1. 1J. Griffiths 8.7
  2. 4T. Moore 7.7
  3. 5J. Wilson 7.5
  4. 17C. Taylor 7.9
  5. 3L. Sousa 6.9
  6. 29J. Lindsay ▼ 90' 6.7
  7. 8G. Ward 7.2
  8. 11L. Thomas ▼ 58' 7.3
  9. 10R. Sotiriou ▼ 58' 6.6
  10. 7S. Sinclair ▼ 76' 7.5
  11. 18C. Martin 6.9

Dự bị 7

  1. 24G. O'Donkor ▲ 58' 7.0
  2. 19I. Hutchinson ▲ 58' 6.3
  3. 28S. Forde ▲ 76' 6.2
  4. 2J. Senior ▲ 90'
  5. 27B. Bilongo
  6. 35M. Hall
  7. 23L. McCormick

Thống kê

144
240
47%Kiểm soát bóng53%
18Dứt điểm7
7Trúng đích2
8Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
4Phạt góc2
0Việt vị1
15Phạm lỗi5
4Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua7
314Chuyền bóng369
208Chuyền chính xác253
66%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu60
61Ghi được65
93Thủng lưới99
1.05Bàn thắng mỗi trận1.08
11Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn31
34Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu