Peterborough United F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Barnsley F.C.

Peterborough United F.C. vs Barnsley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Peterborough United F.C. 1-3 Barnsley F.C. tại League One, 29 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Peterborough United F.C. thắng 3, hòa 2, Barnsley F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 23
Sân vận động
Weston Homes Stadium, Peterborough
Phong độ
WLDLD Peterborough United F.C.
WWWLL Barnsley F.C.
  1. 29' Donovan Pines
  2. HT0-0
  3. 47' 0-1 D. Pines · D. Keillor-Dunn
  4. 55' 0-2 D. Keillor-Dunn · C. O'Keeffe
  5. 58' H. Mills J. Sparkes
  6. 58' C. Hayes R. De Havilland
  7. 58' S. Curtis J. Katongo
  8. 62' S. Cosgrove M. Watters
  9. 74' M. Mothersille11m 1-2
  10. 75' G. Gent B. Cotter
  11. 75' K. Nwakali A. Phillips
  12. 81' Harley Mills
  13. 84' A. Odoh C. Conn-Clarke
  14. 86' 1-3 J. Russell
  15. 88' Corey O'Keeffe
  16. 90' A. Marsh D. Keillor-Dunn
  17. FT1-3

Đội hình

Peterborough United F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: D. Ferguson
  1. 1N. Bilokapić 5.9
  2. 27J. Katongo ▼ 58' 6.6
  3. 5O. Wallin 6.3
  4. 37E. Fernandez 6.9
  5. 21J. Sparkes ▼ 58' 6.2
  6. 22H. Kyprianou 6.2
  7. 4A. Collins 6.3
  8. 8R. De Havilland ▼ 58' 6.3
  9. 9C. Conn-Clarke ▼ 84' 6.9
  10. 17R. Jones 6.3
  11. 7M. Mothersille 6.9

Dự bị 7

  1. 34H. Mills ▲ 58' 5.9
  2. 18C. Hayes ▲ 58' 6.6
  3. 2S. Curtis ▲ 58' 6.9
  4. 10A. Odoh ▲ 84' 6.5
  5. 48B. Ihionvien
  6. 35D. O'Brien-Brady
  7. 13W. Blackmore
Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Clarke
  1. 23B. Killip 6.7
  2. 6M. de Gevigney 6.9
  3. 5D. Pines 7.5
  4. 21C. McCarthy 6.3
  5. 7C. O'Keeffe 7.5
  6. 8A. Phillips ▼ 75' 7.2
  7. 48L. Connell 7.3
  8. 3J. Russell 7.3
  9. 2B. Cotter ▼ 75' 7.2
  10. 36M. Watters ▼ 62' 6.9
  11. 40D. Keillor-Dunn ▼ 90' 7.6

Dự bị 7

  1. 9S. Cosgrove ▲ 62' 6.9
  2. 17G. Gent ▲ 75' 6.7
  3. 50K. Nwakali ▲ 75' 6.5
  4. 19A. Marsh ▲ 90'
  5. 15K. Lofthouse
  6. 12J. Smith
  7. 45V. Yoganathan

Thống kê

101
720
46%Kiểm soát bóng54%
3Dứt điểm15
2Trúng đích6
1Chệch đích7
2Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn2
1Phạt góc7
2Việt vị3
11Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
337Chuyền bóng388
233Chuyền chính xác297
69%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu59
123Ghi được87
109Thủng lưới99
1.89Bàn thắng mỗi trận1.47
11Giữ sạch lưới9
43Trên 2.5 bàn40
58Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu