Peterborough United F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Barnsley F.C.

Peterborough United F.C. vs Barnsley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Peterborough United F.C. 2-2 Barnsley F.C. tại League One, 29 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Peterborough United F.C. thắng 3, hòa 2, Barnsley F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 25
Sân vận động
Weston Homes Stadium, Peterborough
Phong độ
WLDLD Peterborough United F.C.
WWWLL Barnsley F.C.
  1. 10' 0-1 H. Kane
  2. 20' F. Talley N. Bilokapić
  3. 31' 0-2 D. Cole · J. McAtee
  4. 45'+2 J. Clarke-Harris · D. Ajiboye 1-2
  5. HT1-2
  6. 48' J. Clarke-Harris · H. Burrows 2-2
  7. 55' K. Poku J. Randall
  8. 66' M. Watters J. McAtee
  9. 66' N. Cadden A. Phillips
  10. 67' K. Łopata C. OKeeffe
  11. 71' H. Kyprianou J. Katongo
  12. 72' R. Jones E. Mason-Clark
  13. 87' Luca Connell
  14. FT2-2

Đội hình

Peterborough United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Ferguson
  1. 1N. Bilokapić ▼ 20' 5.2
  2. 30P. Kioso 7.0
  3. 5J. Knight 7.6
  4. 4R. Edwards 7.7
  5. 3H. Burrows 7.3
  6. 2J. Katongo ▼ 71' 6.9
  7. 27A. Collins 7.5
  8. 16D. Ajiboye 7.0
  9. 14J. Randall ▼ 55' 6.6
  10. 10E. Mason-Clark ▼ 72' 7.2
  11. 9J. Clarke-Harris ⚽2 8.9

Dự bị 7

  1. 25F. Talley ▲ 20' 7.2
  2. 11K. Poku ▲ 55' 6.9
  3. 22H. Kyprianou ▲ 71' 6.3
  4. 17R. Jones ▲ 72' 6.6
  5. 28J. Wakeling
  6. 8R. De Havilland
  7. 6R. Crichlow-Noble
Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: N. Collins
  1. 1L. Roberts 6.9
  2. 2J. Williams 6.7
  3. 6M. de Gevigney 7.0
  4. 29O. Dodgson 6.3
  5. 48L. Connell 7.5
  6. 22C. O'Keeffe 6.2
  7. 30A. Phillips ▼ 66' 7.5
  8. 8H. Kane 7.9
  9. 20C. Styles 6.7
  10. 45J. McAtee ▼ 66' 7.2
  11. 44D. Cole 7.6

Dự bị 7

  1. 36M. Watters ▲ 66' 6.7
  2. 7N. Cadden ▲ 66' 6.3
  3. 4K. Łopata ▲ 67' 6.9
  4. 12Fábio Jaló
  5. 9S. Cosgrove
  6. 17B. Cotter
  7. 23B. Killip

Thống kê

003
610
57%Kiểm soát bóng43%
15Dứt điểm20
5Trúng đích5
4Chệch đích8
11Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm9
6Bị chặn7
3Phạt góc6
3Việt vị0
6Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
3Cứu thua3
531Chuyền bóng397
423Chuyền chính xác282
80%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

67Trận đấu60
135Ghi được110
87Thủng lưới89
2.01Bàn thắng mỗi trận1.83
17Giữ sạch lưới13
45Trên 2.5 bàn41
74Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu