Lincoln City F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Portsmouth F.C.

Lincoln City F.C. vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 0-2 Portsmouth F.C. tại League One, 27 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 1, hòa 2, Portsmouth F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 46
Sân vận động
LNER Stadium, Lincoln, Lincolnshire
Phong độ
WDDLW Lincoln City F.C.
WLLWD Portsmouth F.C.
  1. 37' Ryley Towler
  2. 39' Ben House
  3. 39' Myles Peart-Harris
  4. 42' Joe Taylor
  5. HT0-0
  6. 56' D. Duffy A. Jackson
  7. 56' J. Makama F. Draper
  8. 57' Tom Lowery
  9. 59' O. Moxon T. Lowery
  10. 65' A. Kamara T. Anjorin
  11. 66' K. Yengi C. Bishop
  12. 66' C. Saydee C. Lang
  13. 70' Owen Moxon
  14. 76' Jack Sparkes
  15. 79' T. Walker A. Mitchell
  16. 81' 0-1 M. Peart-Harris · P. Lane
  17. 86' J. Moylan B. House
  18. 90'+7 Ethan Erhahon
  19. 90'+9 Christian Saydee
  20. 90'+4 Kusini Yengi
  21. 90' T. Devlin M. Peart-Harris
  22. 90'+12 0-2 2 P. Lane
  23. FT0-2

Đội hình

Lincoln City F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Skubala
  1. 1L. Jensen 7.3
  2. 25A. Mitchell ▼ 79' 6.6
  3. 15P. O'Connor 6.6
  4. 5A. Jackson ▼ 56' 6.9
  5. 2L. Sørensen 6.9
  6. 18B. House ▼ 86' 7.0
  7. 6E. Erhahon 7.2
  8. 14D. Mândroiu 8.0
  9. 23S. Roughan 7.0
  10. 34F. Draper ▼ 56' 6.3
  11. 9J. Taylor 5.9

Dự bị 7

  1. 17D. Duffy ▲ 56' 7.3
  2. 27J. Makama ▲ 56' 6.5
  3. 19T. Walker ▲ 79' 6.6
  4. 28J. Moylan ▲ 86' 6.3
  5. 16J. Burroughs
  6. 22T. Eyoma
  7. 12J. Wright
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Mousinho
  1. 1W. Norris 8.0
  2. 17J. Rafferty 7.0
  3. 18C. Shaughnessy 7.2
  4. 4R. Towler 7.5
  5. 21J. Sparkes 6.9
  6. 28T. Anjorin ▼ 65' 7.2
  7. 26T. Lowery ▼ 59' 6.3
  8. 32P. Lane 8.3
  9. 49C. Lang ▼ 66' 5.9
  10. 44M. Peart-Harris ▼ 90' 7.2
  11. 9C. Bishop ▼ 66' 7.0

Dự bị 7

  1. 23O. Moxon ▲ 59' 6.3
  2. 25A. Kamara ▲ 65' 6.9
  3. 19K. Yengi ▲ 66' 6.6
  4. 15C. Saydee ▲ 66' 6.7
  5. 24T. Devlin ▲ 90' 6.3
  6. 6C. Ogilvie
  7. 13M. Macey

Thống kê

036
470
32%Kiểm soát bóng68%
12Dứt điểm11
2Trúng đích6
6Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn4
6Phạt góc4
1Việt vị0
14Phạm lỗi14
3Thẻ vàng7
4Cứu thua2
232Chuyền bóng532
123Chuyền chính xác407
53%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu59
83Ghi được100
54Thủng lưới58
1.38Bàn thắng mỗi trận1.69
24Giữ sạch lưới21
22Trên 2.5 bàn32
49Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu