Portsmouth F.C. vs Lincoln City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 3-2 Lincoln City F.C. tại League One, 15 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 7, hòa 2, Lincoln City F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 43
- Sân vận động
- Fratton Park, Portsmouth
- Trọng tài
- T. Kettle
- Phong độ
- LWLLW Portsmouth F.C.
- WWDDL Lincoln City F.C.
- 11' ▲ R. Tunnicliffe ▼ J. Morrell
- 33' Louis Thompson
- HT0-0
- 50' G. Hirst11m 1-0
- 68' Adam Jackson
- 68' M. Jacobs 2-0
- 70' 2-1 E. Bishop · B. Norton-Cuffy
- 71' ▲ S. Williams ▼ L. Thompson
- 76' ▲ R. Curtis ▼ A. OBrien
- 77' ▲ B. House ▼ J. Marquis
- 78' 2-2 B. House · L. Cullen
- 82' R. Curtis 3-2
- 83' ▲ M. Sanders ▼ E. Bishop
- FT3-2
Đội hình
- 1G. Bazunu 6.9
- 4C. Robertson 7.0
- 20S. Raggett 7.0
- 16C. Ogilvie 7.2
- 17H. Carter 6.2
- 24M. Jacobs ⚽ 7.0
- 23L. Thompson ▼ 71' 6.9
- 10M. Harness 6.3
- 21J. Morrell ▼ 11' 6.9
- 7A. O'Brien 6.6
- 19G. Hirst ⚽ 6.9
Dự bị 7
- 8R. Tunnicliffe ▲ 11' 7.2
- 6S. Williams ▲ 71' 6.5
- 11R. Curtis ⚽ ▲ 76' 7.3
- 15M. Romeo
- 28O. Webber
- 9T. Walker
- 25J. Mingi
- 29J. Wright 6.2
- 5A. Jackson 6.2
- 2R. Poole 7.0
- 24J. Robson 7.2
- 20B. Norton-Cuffy ⇢ 6.9
- 18C. McGrandles 7.7
- 12E. Bishop ⚽ ▼ 83' 7.5
- 11A. Scully 6.3
- 19L. Fiorini 7.2
- 27J. Marquis ▼ 77' 6.9
- 8L. Cullen 6.3
Dự bị 5
- 17B. House ⚽ ▲ 77' 7.0
- 6M. Sanders ▲ 83' 6.7
- 9T. Hopper
- 14H. Adelakun
- 21L. Sørensen
Thống kê
01⚑5
⚑710
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm26
7Trúng đích6
4Chệch đích10
12Sút trong vòng cấm15
5Sút ngoài vòng cấm11
6Bị chặn10
5Phạt góc7
1Việt vị0
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
4Cứu thua4
459Chuyền bóng408
372Chuyền chính xác333
81%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu59
93Ghi được71
74Thủng lưới80
1.58Bàn thắng mỗi trận1.2
21Giữ sạch lưới9
34Trên 2.5 bàn30
49Hiệp hai40