Lincoln City F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Portsmouth F.C.

Lincoln City F.C. vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 0-2 Portsmouth F.C. tại League One, 28 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 1, hòa 2, Portsmouth F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 30
Sân vận động
Sincil Bank, Lincoln, Lincolnshire
Trọng tài
B. Toner
Phong độ
WWDDL Lincoln City F.C.
LWLLW Portsmouth F.C.
  1. 25' Neal Eardley
  2. 39' Ben Close
  3. 45'+5 0-1 R. Curtis
  4. HT0-1
  5. 58' John Marquis
  6. 60' T. Walker H. Anderson
  7. 70' Tom Naylor
  8. 74' J. Hesketh C. Coventry
  9. 76' C. McGeehan A. Cannon
  10. 84' Jorge Grant
  11. 86' 0-2 J. Marquis11m
  12. 90' Joe Morrell
  13. FT0-2

Đội hình

Lincoln City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Appleton
  1. 1J. Vickers 6.4
  2. 5J. Shackell 6.5
  3. 23N. Eardley 5.8
  4. 6C. Bolger 6.8
  5. 24M. Melbourne 6.0
  6. 19J. Morrell 7.6
  7. 18J. Grant 6.7
  8. 26H. Anderson ▼ 60' 6.5
  9. 20C. Coventry ▼ 74' 6.9
  10. 11T. Hopper 7.0
  11. 9T. John-Jules 6.9

Dự bị 7

  1. 17T. Walker ▲ 60' 6.6
  2. 28J. Hesketh ▲ 74' 6.5
  3. 21G. Smith
  4. 37A. Edun
  5. 22A. Lewis
  6. 12E. Chapman
  7. 25Z. Elbouzedi
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Jackett
  1. 35A. Bass 6.8
  2. 20S. Raggett 7.0
  3. 13J. Bolton 7.1
  4. 6C. Burgess 7.1
  5. 42S. Seddon 7.4
  6. 4T. Naylor 6.7
  7. 7Ryan Williams 6.9
  8. 33B. Close 7.0
  9. 14A. Cannon ▼ 76' 6.4
  10. 11R. Curtis 7.4
  11. 10J. Marquis 6.8

Dự bị 7

  1. 24C. McGeehan ▲ 76' 6.8
  2. 22E. Harrison
  3. 15Ross McCrorie
  4. 16J. Whatmough
  5. 3L. Brown
  6. 19M. Harness
  7. 1C. MacGillivray

Thống kê

031
530
54%Kiểm soát bóng46%
6Dứt điểm14
0Trúng đích4
5Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn4
1Phạt góc5
0Việt vị1
14Phạm lỗi18
3Thẻ vàng3
2Cứu thua0
445Chuyền bóng368
307Chuyền chính xác231
69%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
34 48 - 30 +18 67
2
Rotherham United F.C.
35 61 - 38 +23 62
3
Wycombe Wanderers F.C.
34 45 - 40 +5 59
4
Oxford United F.C.
35 61 - 37 +24 60
5
Portsmouth F.C.
35 53 - 36 +17 60
6
Fleetwood Town F.C.
35 51 - 38 +13 60
7
Peterborough United F.C.
35 68 - 40 +28 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
36 48 - 32 +16 59
9
Doncaster Rovers F.C.
34 51 - 33 +18 54
10
Gillingham F.C.
35 42 - 34 +8 51
11
Ipswich Town F.C.
36 46 - 36 +10 52
12
Burton Albion F.C.
35 50 - 50 0 48
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
35 44 - 43 +1 45
14
Bristol Rovers F.C.
35 38 - 49 -11 45
15
Shrewsbury Town F.C.
34 31 - 42 -11 41
16
Lincoln City F.C.
35 44 - 46 -2 42
17
Accrington F.C.
35 47 - 53 -6 40
18
Rochdale A.F.C.
34 39 - 57 -18 36
19
Milton Keynes Dons F.C.
35 36 - 47 -11 37
20
Wimbledon F.C.
35 39 - 52 -13 35
21
Tranmere Rovers F.C.
34 36 - 60 -24 32
22
Southend United F.C.
35 39 - 85 -46 19
23
Bolton Wanderers
34 27 - 66 -39 14
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu53
52Ghi được85
56Thủng lưới57
1.24Bàn thắng mỗi trận1.6
12Giữ sạch lưới17
16Trên 2.5 bàn27
29Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu