Portsmouth F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Lincoln City F.C.

Portsmouth F.C. vs Lincoln City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 2-1 Lincoln City F.C. tại League One, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 7, hòa 2, Lincoln City F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 9
Sân vận động
Fratton Park, Portsmouth
Phong độ
WLLWD Portsmouth F.C.
WDDLW Lincoln City F.C.
  1. 5' 0-1 H. Adelakun · R. Hackett
  2. 8' P. Lane · A. Robertson 1-1
  3. 18' Reeco Hackett-Fairchild
  4. 45'+3 R. Poole · J. Sparkes 2-1
  5. HT2-1
  6. 60' Alex Robertson
  7. 71' Joe Morrell
  8. 71' Ethan Erhahon
  9. 74' T. Anjorin A. Robertson
  10. 74' G. Whyte A. Kamara
  11. 75' A. Smith E. Bishop
  12. 75' D. Duffy H. Adelakun
  13. 75' J. Makama R. Hackett
  14. 84' A. Mitchell S. Roughan
  15. 85' J. Brown J. Burroughs
  16. 87' T. Devlin P. Lane
  17. 90'+7 Marlon Pack
  18. 90'+4 S. Raggett J. Morrell
  19. 90'+4 R. Towler J. Sparkes
  20. FT2-1

Đội hình

Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Mousinho
  1. 1W. Norris 7.0
  2. 17J. Rafferty 6.7
  3. 5R. Poole 7.9
  4. 18C. Shaughnessy 6.9
  5. 21J. Sparkes ▼ 90' 7.3
  6. 7M. Pack 7.5
  7. 16J. Morrell ▼ 90' 6.7
  8. 32P. Lane ▼ 87' 7.7
  9. 8A. Robertson ▼ 74' 7.2
  10. 25A. Kamara ▼ 74' 7.0
  11. 9C. Bishop 6.7

Dự bị 7

  1. 28T. Anjorin ▲ 74' 6.3
  2. 11G. Whyte ▲ 74' 6.2
  3. 24T. Devlin ▲ 87' 6.9
  4. 20S. Raggett ▲ 90'
  5. 4R. Towler ▲ 90'
  6. 14B. Stevenson
  7. 31R. Schofield
Lincoln City F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Kennedy
  1. 1L. Jensen 6.3
  2. 5A. Jackson 6.9
  3. 15P. O'Connor 6.9
  4. 23S. Roughan ▼ 84' 6.0
  5. 2L. Sørensen 7.2
  6. 11E. Hamilton 6.6
  7. 6E. Erhahon 7.2
  8. 16J. Burroughs ▼ 85' 6.9
  9. 7R. Hackett ▼ 75' 6.7
  10. 21H. Adelakun ▼ 75' 7.3
  11. 10E. Bishop ▼ 75' 6.6

Dự bị 7

  1. 8A. Smith ▲ 75' 6.7
  2. 17D. Duffy ▲ 75' 6.6
  3. 27J. Makama ▲ 75' 6.7
  4. 25A. Mitchell ▲ 84' 6.3
  5. 3J. Brown ▲ 85' 6.3
  6. 12J. Wright
  7. 22T. Eyoma

Thống kê

033
120
68%Kiểm soát bóng32%
11Dứt điểm10
3Trúng đích4
3Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn0
3Phạt góc1
1Việt vị0
7Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
3Cứu thua1
677Chuyền bóng323
549Chuyền chính xác205
81%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu60
100Ghi được83
58Thủng lưới54
1.69Bàn thắng mỗi trận1.38
21Giữ sạch lưới24
32Trên 2.5 bàn22
55Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu