Lincoln City F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Portsmouth F.C.

Lincoln City F.C. vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 1-3 Portsmouth F.C. tại Championship, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 1, hòa 2, Portsmouth F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 2
Phong độ
WWDDL Lincoln City F.C.
LWLLW Portsmouth F.C.
  1. 7' 0-1 R. Kavuma McQueen · A. Kamara
  2. 16' 0-2 A. Segecic
  3. 32' R. Hackett-Fairchild11m 1-2
  4. 34' Freddie Draper
  5. HT1-2
  6. 55' Rocco Robert Shein
  7. 55' A. Coubis T. Darikwa
  8. 58' E. Adams R. R. Shein
  9. 58' J. Murphy R. Kavuma McQueen
  10. 66' T. Bayliss I. Varfolomeev
  11. 66' R. Street D. Jefferies
  12. 68' Tom Bayliss
  13. 69' 1-3 E. Adams
  14. 71' Tom Hamer
  15. 75' T. Olaofe F. Draper
  16. 75' M. Melia B. House
  17. 77' Marezi
  18. 86' J. Knight M. Pack
  19. 86' L. Brooke-Smith A. Kamara
  20. FT1-3

Đội hình

Lincoln City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Tom Shaw
  1. 1G. Wickens 7.2
  2. 2T. Darikwa ▼ 55' 6.3
  3. 22T. Hamer 6.5
  4. 25D. Elerewe 5.9
  5. 3A. Reach 6.2
  6. 14C. McGrandles 6.9
  7. 24I. Varfolomeev ▼ 66' 6.3
  8. 7R. Hackett-Fairchild 7.0
  9. 18B. House ▼ 75' 6.6
  10. 16D. Jefferies ▼ 66' 6.2
  11. 34F. Draper ▼ 75' 5.6

Dự bị 9

  1. 46J. Gauci
  2. 20C. Elder
  3. 4A. Coubis ▲ 55' 6.5
  4. 6R. Towler
  5. 8T. Bayliss ▲ 66' 6.6
  6. 26Y. E. Konak
  7. 19T. Olaofe ▲ 75' 6.3
  8. 17R. Street ▲ 66' 6.7
  9. 10M. Melia ▲ 75' 6.5
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Mousinho
  1. 1N. Schmid 7.3
  2. 24T. Devlin 7.2
  3. 2B. Arthur 6.9
  4. 6C. Shaughnessy 7.2
  5. 22Z. Swanson 6.3
  6. 19R. R. Shein ▼ 58' 6.5
  7. 7M. Pack ▼ 86' 6.9
  8. 11A. Kamara ▼ 86' 7.9
  9. 10A. Segecic 7.5
  10. 25R. Kavuma McQueen ▼ 58' 7.3
  11. 9C. Bishop 6.0

Dự bị 9

  1. 31D. Bielica
  2. 4J. Knight ▲ 86' 6.6
  3. 55M. Dia
  4. 8J. Swift
  5. 38E. Adams ▲ 58' 8.0
  6. 27O. Bailey
  7. 28L. Brooke-Smith ▲ 86' 6.6
  8. 29Marezi ▲ 77' 6.5
  9. 23J. Murphy ▲ 58' 6.9

Thống kê

038
310
39%Kiểm soát bóng61%
15Dứt điểm13
4Trúng đích7
7Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
8Phạt góc3
9Việt vị2
17Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
4Cứu thua3
0.30Bàn thắng ngăn chặn0.30
220Chuyền bóng370
144Chuyền chính xác272
65%Chính xác chuyền74%
2.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
West Bromwich Albion
6 9 - 6 +3 13
2
West Ham United
6 14 - 9 +5 11
3
Swansea City A.F.C.
6 8 - 4 +4 11
4
QPR
6 7 - 4 +3 11
5
Charlton Athletic F.C.
6 6 - 7 -1 11
6
Middlesbrough
5 8 - 5 +3 10
7
Bristol City F.C.
5 9 - 7 +2 10
8
Millwall F.C.
5 10 - 8 +2 9
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
6 10 - 9 +1 9
10
Sheffield F.C.
6 8 - 8 0 9
11
Wolverhampton Wanderers F.C.
5 13 - 10 +3 8
12
Watford F.C.
6 6 - 7 -1 8
13
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
6 14 - 7 +7 7
14
Wrexham A.F.C.
6 7 - 5 +2 7
15
Birmingham City F.C.
6 8 - 8 0 7
16
Stoke City
6 9 - 10 -1 7
17
Portsmouth F.C.
5 7 - 8 -1 6
18
Blackburn Rovers
6 7 - 9 -2 5
19
Lincoln City F.C.
5 4 - 6 -2 5
20
Cardiff City F.C.
6 7 - 10 -3 4
21
Bolton Wanderers
6 6 - 12 -6 4
22
Derby County F.C.
6 5 - 11 -6 4
23
Burnley F.C.
6 7 - 13 -6 3
24
Preston North End F.C.
6 6 - 12 -6 3
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One

So sánh

14Trận đấu12
14Ghi được13
24Thủng lưới19
1Bàn thắng mỗi trận1.08
4Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn6
8Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu