Lincoln City F.C. vs Portsmouth F.C.
Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 0-3 Portsmouth F.C. tại League One, 23 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 1, hòa 2, Portsmouth F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 19
- Sân vận động
- LNER Stadium, Lincoln, Lincolnshire
- Trọng tài
- R. Joyce
- Phong độ
- WWDDL Lincoln City F.C.
- LWLLW Portsmouth F.C.
- 28' Sean Raggett
- 32' Joe Morrell
- 45'+3 0-1 M. Harness · G. Hirst
- HT0-1
- 58' ▲ D. N'Lundulu ▼ E. Bishop
- 60' Lewis Montsma
- 66' 0-2 G. Hirst · R. Curtis
- 69' ▲ H. Adelakun ▼ L. Sørensen
- 73' ▲ M. Jacobs ▼ G. Hirst
- 76' ▲ L. Thompson ▼ J. Morrell
- 80' ▲ E. Harrison ▼ M. Harness
- 84' Chris Maguire
- 86' ▲ M. Sanders ▼ F. Draper
- 89' 0-3 R. Hackett-Fairchild
- FT0-3
Đội hình
- 1J. Griffiths 6.3
- 2R. Poole 6.7
- 24J. Robson 6.2
- 22T. Eyoma 6.5
- 4L. Montsma 6.7
- 18C. McGrandles 6.3
- 12E. Bishop ▼ 58' 6.9
- 21L. Sørensen ▼ 69' 6.2
- 19L. Fiorini 7.2
- 10C. Maguire 6.3
- 34F. Draper ▼ 86' 6.7
Dự bị 7
- 20D. N'Lundulu ▲ 58' 6.5
- 14H. Adelakun ▲ 69' 6.5
- 6M. Sanders ▲ 86'
- 31S. Long
- 37O. Gallagher
- 30S. Roughan
- 5A. Jackson
- 1G. Bazunu 7.3
- 13K. Freeman 7.2
- 20S. Raggett 7.2
- 16C. Ogilvie 7.2
- 15M. Romeo 7.6
- 6S. Williams 7.9
- 10M. Harness ⚽ ▼ 80' 7.5
- 21J. Morrell ▼ 76' 6.5
- 11R. Curtis ⇢ 7.9
- 19G. Hirst ⚽ ▼ 73' 7.7
- 18R. Hackett-Fairchild ⚽ 7.6
Dự bị 7
- 24M. Jacobs ▲ 73' 6.9
- 23L. Thompson ▲ 76' 7.2
- 17E. Harrison ▲ 80' 6.3
- 7G. Yahyai
- 22L. Vincent
- 35A. Bass
- 27M. Azeez
Thống kê
02⚑3
⚑320
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm20
2Trúng đích6
4Chệch đích9
4Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn5
3Phạt góc3
2Việt vị0
13Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
434Chuyền bóng359
299Chuyền chính xác241
69%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu59
71Ghi được93
80Thủng lưới74
1.2Bàn thắng mỗi trận1.58
9Giữ sạch lưới21
30Trên 2.5 bàn34
40Hiệp hai49