Lincoln City F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Portsmouth F.C.

Lincoln City F.C. vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 1-3 Portsmouth F.C. tại League One, 3 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 1, hòa 2, Portsmouth F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 11
Sân vận động
LNER Stadium, Lincoln, Lincolnshire
Trọng tài
C. Brook
Phong độ
WWDDL Lincoln City F.C.
LWLLW Portsmouth F.C.
  1. 5' 0-1 J. Marquis · M. Harness
  2. HT0-1
  3. 50' 0-2 J. Marquis · M. Harness
  4. 57' Ronan Curtis
  5. 61' 0-3 R. Curtis
  6. 64' H. Anderson R. Gotts
  7. 73' T. Hopper · H. Anderson 1-3
  8. 75' B. Close R. Curtis
  9. 81' B. Morris T. Naylor
  10. 82' T. Archibald J. Jones
  11. 88' John Marquis
  12. 89' H. Mnoga M. Harness
  13. 90' Jorge Grant
  14. FT1-3

Đội hình

Lincoln City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Appleton
  1. 1A. Palmer 7.2
  2. 5A. Jackson 6.9
  3. 22T. Eyoma 6.3
  4. 24R. Gotts ▼ 64' 5.6
  5. 30S. Roughan 6.3
  6. 18C. McGrandles 6.9
  7. 10J. Grant 6.6
  8. 8J. Jones ▼ 82' 6.9
  9. 11A. Scully 7.0
  10. 20B. Johnson 6.5
  11. 9T. Hopper 7.2

Dự bị 7

  1. 26H. Anderson ▲ 64' 7.3
  2. 14T. Archibald ▲ 82' 6.5
  3. 25Z. Elbouzedi
  4. 7A. Edun
  5. 3M. Melbourne
  6. 29E. Ross
  7. 17R. Howarth
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: K. Jackett
  1. 1C. MacGillivray 6.9
  2. 20S. Raggett 7.3
  3. 15R. Nicolaisen 7.3
  4. 2C. Johnson 6.9
  5. 23C. Pring 7.3
  6. 4T. Naylor ▼ 81' 7.0
  7. 7Ryan Williams 7.7
  8. 19M. Harness ⇢2 ▼ 89' 8.0
  9. 14A. Cannon 7.2
  10. 11R. Curtis ▼ 75' 7.3
  11. 9J. Marquis ⚽2 8.2

Dự bị 7

  1. 8B. Close ▲ 75' 7.0
  2. 17B. Morris ▲ 81' 6.7
  3. 37H. Mnoga ▲ 89'
  4. 35A. Bass
  5. 10E. Harrison
  6. 26J. Hiwula-Mayifuila
  7. 40A. Stanley

Thống kê

018
720
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm18
5Trúng đích9
2Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
8Phạt góc7
1Việt vị0
13Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
6Cứu thua4
469Chuyền bóng452
354Chuyền chính xác349
75%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu56
108Ghi được87
75Thủng lưới69
1.69Bàn thắng mỗi trận1.55
23Giữ sạch lưới18
36Trên 2.5 bàn30
69Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu