Peterborough United F.C.
5 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
Northampton Town F.C.

Peterborough United F.C. vs Northampton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Peterborough United F.C. 5-1 Northampton Town F.C. tại League One, 5 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Peterborough United F.C. thắng 6, hòa 1, Northampton Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 27
Sân vận động
Weston Homes Stadium, Peterborough
Phong độ
WLDLD Peterborough United F.C.
LDDWL Northampton Town F.C.
  1. 9' 0-1 J. Guthrie · M. Leonard
  2. 25' E. Mason-Clark · J. Katongo 1-1
  3. 28' K. Poku · J. Katongo 2-1
  4. 39' Kieron Bowie
  5. 45' J. Randall 3-1
  6. HT3-1
  7. 46' L. Appéré S. McWilliams
  8. 46' L. Moore J. Sowerby
  9. 59' H. Kyprianou 4-1
  10. 63' R. De Havilland H. Kyprianou
  11. 64' J. Knight 5-1
  12. 67' E. Monthe S. Hoskins
  13. 68' D. Ajiboye K. Poku
  14. 68' T. Simpson K. Bowie
  15. 68' T. Springett S. Sherring
  16. 69' M. Mothersille R. Jones
  17. 75' Malik Mothersille
  18. 81' R. Crichlow-Noble J. Knight
  19. 81' M. Olakigbe E. Mason-Clark
  20. FT5-1

Đội hình

Peterborough United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Ferguson
  1. 21J. Steer 6.5
  2. 2J. Katongo ⇢2 7.7
  3. 5J. Knight ▼ 81' 7.7
  4. 4R. Edwards 7.3
  5. 3H. Burrows 7.3
  6. 22H. Kyprianou ▼ 63' 7.6
  7. 27A. Collins 7.2
  8. 11K. Poku ▼ 68' 7.5
  9. 14J. Randall 7.3
  10. 10E. Mason-Clark ▼ 81' 7.7
  11. 17R. Jones ▼ 69' 6.6

Dự bị 7

  1. 8R. De Havilland ▲ 63' 6.5
  2. 16D. Ajiboye ▲ 68' 6.7
  3. 18M. Mothersille ▲ 69' 6.5
  4. 6R. Crichlow-Noble ▲ 81' 6.3
  5. 15M. Olakigbe ▲ 81' 6.3
  6. 9J. Clarke-Harris
  7. 1N. Bilokapić
Northampton Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Brady
  1. 31L. Moulden 5.3
  2. 23W. Hondermarck 5.7
  3. 6S. Sherring ▼ 68' 6.3
  4. 5J. Guthrie 6.7
  5. 33P. Brough 6.2
  6. 17S. McWilliams ▼ 46' 6.3
  7. 4J. Sowerby ▼ 46' 6.3
  8. 11M. Pinnock 6.6
  9. 21M. Leonard 7.3
  10. 7S. Hoskins ▼ 67' 5.7
  11. 19K. Bowie ▼ 68' 6.3

Dự bị 7

  1. 9L. Appéré ▲ 46' 6.5
  2. 26L. Moore ▲ 46' 6.5
  3. 12E. Monthe ▲ 67' 6.7
  4. 16T. Simpson ▲ 68' 6.3
  5. 28T. Springett ▲ 68' 6.7
  6. 8B. Fox
  7. 36J. Dadge

Thống kê

014
210
65%Kiểm soát bóng35%
16Dứt điểm5
6Trúng đích1
3Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn4
4Phạt góc2
6Việt vị0
3Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
0Cứu thua1
679Chuyền bóng367
581Chuyền chính xác266
86%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

67Trận đấu57
135Ghi được70
87Thủng lưới86
2.01Bàn thắng mỗi trận1.23
17Giữ sạch lưới11
45Trên 2.5 bàn31
74Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu