Peterborough United F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Northampton Town F.C.

Peterborough United F.C. vs Northampton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Peterborough United F.C. 3-1 Northampton Town F.C. tại League One, 16 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Peterborough United F.C. thắng 6, hòa 1, Northampton Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 42
Sân vận động
Weston Homes Stadium, Peterborough
Trọng tài
S. Allison
Phong độ
WLDLD Peterborough United F.C.
LDDWL Northampton Town F.C.
  1. 33' S. Szmodics · D. Butler 1-0
  2. 42' Mark Beevers
  3. 43' 1-1 S. Hoskins11m
  4. HT1-1
  5. 48' S. Szmodics · J. Taylor 2-1
  6. 56' Shaun McWilliams
  7. 59' C. Chukwuemeka M. Marshall
  8. 62' H. Burrows S. Dembélé
  9. 67' J. Clarke-Harris11m 3-1
  10. 71' D. Rose S. McWilliams
  11. 76' R. Korboa A. Jones
  12. 79' Danny Rose
  13. 88' E. Hamilton R. Brown
  14. 88' R. Jones J. Clarke-Harris
  15. 90' Lloyd Jones
  16. FT3-1

Đội hình

Peterborough United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Ferguson
  1. 21J. Bursik 6.9
  2. 5M. Beevers 6.9
  3. 4N. Thompson 7.5
  4. 3D. Butler 8.2
  5. 6F. Kent 6.9
  6. 12R. Brown ▼ 88' 6.9
  7. 23J. Ward 7.3
  8. 15S. Szmodics ⚽2 8.2
  9. 8J. Taylor 7.7
  10. 10S. Dembélé ▼ 62' 6.5
  11. 9J. Clarke-Harris ▼ 88' 7.2

Dự bị 7

  1. 16H. Burrows ▲ 62' 6.6
  2. 22E. Hamilton ▲ 88' 6.6
  3. 17R. Jones ▲ 88' 6.5
  4. 24N. Mason
  5. 13D. Gyollai
  6. 14L. Reed
  7. 7M. Eisa
Northampton Town F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Brady
  1. 13J. Mitchell 5.9
  2. 45M. Marshall ▼ 59' 6.2
  3. 23J. Mills 6.3
  4. 2M. Harriman 7.2
  5. 28L. Jones 6.5
  6. 6F. Horsfall 7.3
  7. 8R. Watson 6.3
  8. 18B. Morris 6.9
  9. 17S. McWilliams ▼ 71' 7.3
  10. 7S. Hoskins 6.9
  11. 10A. Jones ▼ 76' 6.7

Dự bị 7

  1. 30C. Chukwuemeka ▲ 59' 6.3
  2. 29D. Rose ▲ 71' 6.5
  3. 11R. Korboa ▲ 76' 6.3
  4. 5C. Bolger
  5. 26R. Edmondson
  6. 34L. Cross
  7. 36C. Woods

Thống kê

012
330
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm9
5Trúng đích4
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
2Phạt góc3
5Việt vị1
13Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
3Cứu thua2
526Chuyền bóng425
415Chuyền chính xác313
79%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu56
114Ghi được54
65Thủng lưới82
1.9Bàn thắng mỗi trận0.96
20Giữ sạch lưới16
35Trên 2.5 bàn28
59Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu