Northampton Town F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Peterborough United F.C.

Northampton Town F.C. vs Peterborough United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Northampton Town F.C. 0-2 Peterborough United F.C. tại League One, 10 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Northampton Town F.C. thắng 3, hòa 1, Peterborough United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 5
Sân vận động
PTS Academy Stadium, Northampton, East Midlands
Trọng tài
B. Huxtable
Phong độ
LDDWL Northampton Town F.C.
WLDLD Peterborough United F.C.
  1. 33' 0-1 N. Thompson · S. Dembélé
  2. HT0-1
  3. 46' R. Watson C. Missilou
  4. 51' Sam Hoskins
  5. 57' B. Ashley-Seal H. Smith
  6. 68' R. Korboa J. Mills
  7. 73' Ricky Korboa
  8. 78' R. Broom S. Szmodics
  9. 80' 0-2 R. Brown · J. Ward
  10. 85' Ryan Watson
  11. FT0-2

Đội hình

Northampton Town F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: K. Curle
  1. 1S. Arnold 7.3
  2. 23J. Mills ▼ 68' 7.0
  3. 2M. Harriman 6.6
  4. 5C. Bolger 7.0
  5. 6F. Horsfall 6.3
  6. 10N. Adams 6.7
  7. 27C. Missilou ▼ 46' 6.7
  8. 4J. Sowerby 6.7
  9. 29D. Rose 6.9
  10. 7S. Hoskins 7.2
  11. 9H. Smith ▼ 57' 6.9

Dự bị 7

  1. 8R. Watson ▲ 46' 6.7
  2. 22B. Ashley-Seal ▲ 57' 6.3
  3. 11R. Korboa ▲ 68' 6.5
  4. 45M. Marshall
  5. 30C. Chukwuemeka
  6. 13J. Mitchell
  7. 15L. Račić
Peterborough United F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: D. Ferguson
  1. 1C. Pym 7.5
  2. 5M. Beevers 6.9
  3. 4N. Thompson 7.9
  4. 3D. Butler 7.2
  5. 6F. Kent 6.9
  6. 12R. Brown 7.2
  7. 23J. Ward 6.9
  8. 15S. Szmodics ▼ 78' 6.7
  9. 22E. Hamilton 6.6
  10. 10S. Dembélé 7.9
  11. 9J. Clarke-Harris 7.2

Dự bị 7

  1. 11R. Broom ▲ 78' 6.3
  2. 7M. Eisa
  3. 18F. Blake-Tracy
  4. 24N. Mason
  5. 14L. Reed
  6. 13D. Gyollai
  7. 26F. Clarke

Thống kê

031
800
40%Kiểm soát bóng60%
10Dứt điểm14
2Trúng đích8
5Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
1Phạt góc8
15Phạm lỗi12
3Thẻ vàng0
6Cứu thua2
239Chuyền bóng352
128Chuyền chính xác231
54%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu60
54Ghi được114
82Thủng lưới65
0.96Bàn thắng mỗi trận1.9
16Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn35
24Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu