Charlton Athletic F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Portsmouth F.C.

Charlton Athletic F.C. vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 0-0 Portsmouth F.C. tại League One, 24 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 4, hòa 4, Portsmouth F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 35
Sân vận động
The Valley, London
Phong độ
WDLDD Charlton Athletic F.C.
WLLWD Portsmouth F.C.
  1. 38' Tyreeq Bakinson
  2. HT0-0
  3. 61' C. Aneke A. May
  4. 61' J. Sparkes C. Ogilvie
  5. 67' Lloyd Jones
  6. 73' M. Peart-Harris P. Lane
  7. 73' K. Yengi C. Lang
  8. 77' M. Gillesphey T. Watson
  9. 77' Panutche Camará T. Bakinson
  10. 90' T. Edun K. Anderson
  11. 90' T. Campbell D. Kanu
  12. FT0-0

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Jones
  1. 21H. Isted 7.3
  2. 47R. Edmonds-Green 7.2
  3. 2L. Jones 7.2
  4. 3T. Thomas 7.0
  5. 18T. Watson ▼ 77' 7.2
  6. 30T. Bakinson ▼ 77' 6.7
  7. 4G. Dobson 6.9
  8. 33K. Anderson ▼ 90' 6.9
  9. 26T. Small 6.7
  10. 29D. Kanu ▼ 90' 6.9
  11. 9A. May ▼ 61' 6.5

Dự bị 7

  1. 22C. Aneke ▲ 61' 6.6
  2. 27M. Gillesphey ▲ 77' 6.9
  3. 8Panutche Camará ▲ 77' 6.5
  4. 17T. Edun ▲ 90' 6.2
  5. 20T. Campbell ▲ 90' 6.3
  6. 14F. Ladapo
  7. 1A. Maynard-Brewer
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Mousinho
  1. 1W. Norris 7.0
  2. 17J. Rafferty 7.2
  3. 20S. Raggett 7.3
  4. 18C. Shaughnessy 6.9
  5. 6C. Ogilvie ▼ 61' 6.3
  6. 23O. Moxon 7.9
  7. 7M. Pack 7.2
  8. 25A. Kamara 6.9
  9. 49C. Lang ▼ 73' 6.9
  10. 32P. Lane ▼ 73' 6.7
  11. 9C. Bishop 7.0

Dự bị 7

  1. 21J. Sparkes ▲ 61' 6.6
  2. 44M. Peart-Harris ▲ 73' 6.7
  3. 19K. Yengi ▲ 73' 6.3
  4. 15C. Saydee
  5. 29J. Martin
  6. 13M. Macey
  7. 4R. Towler

Thống kê

024
500
45%Kiểm soát bóng55%
5Dứt điểm14
2Trúng đích3
2Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm12
0Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
4Phạt góc5
2Việt vị0
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
3Cứu thua2
296Chuyền bóng372
162Chuyền chính xác237
55%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu59
103Ghi được100
92Thủng lưới58
1.66Bàn thắng mỗi trận1.69
8Giữ sạch lưới21
36Trên 2.5 bàn32
57Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu